Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Giao tiếp khách hàng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
顧客こきゃく
kokyaku
khách hàng (doanh nghiệp)

顧客こきゃくの要望ようぼうを聞ききます。
Lắng nghe yêu cầu của khách hàng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
要望ようぼう
yōbō
yêu cầu, mong muốn của khách

要望ようぼうをまとめました。
Đã tổng hợp các yêu cầu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
相談そうだん
sōdan
trao đổi, tư vấn

技術ぎじゅつの相談そうだんを受うけています。
Đang tiếp nhận trao đổi về kỹ thuật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
契約けいやく
keiyaku
hợp đồng

契約けいやくを結むすびました。
Đã ký kết hợp đồng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
料金りょうきん
ryōkin
phí, cước phí

料金りょうきんを案内あんないします。
Hướng dẫn về mức phí.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
問とい合あわせ
toiawase
yêu cầu hỏi đáp, liên hệ hỏi

問とい合あわせが増ふえています。
Số lượng liên hệ hỏi đang tăng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
回答かいとう
kaitō
câu trả lời

回答かいとうを準備じゅんびします。
Chuẩn bị câu trả lời.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
資料しりょう
shiryō
tài liệu

資料しりょうを送おくりました。
Đã gửi tài liệu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
打うち合あわせ
uchiawase
buổi họp trao đổi công việc

午後ごごから打うち合あわせです。
Chiều nay có buổi họp trao đổi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
訪問ほうもん
hōmon
thăm, đến gặp (khách hàng)

来週らいしゅう、顧客こきゃくを訪問ほうもんします。
Tuần sau sẽ đến gặp khách hàng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
名刺めいし
meishi
danh thiếp

名刺めいしを交換こうかんしました。
Đã trao đổi danh thiếp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
敬語けいご
keigo
kính ngữ

敬語けいごで話はなしてください。
Hãy nói bằng kính ngữ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
電話対応でんわたいおう
denwataiō
đứng máy, trả lời điện thoại

電話対応でんわたいおうを担当たんとうしています。
Tôi phụ trách trả lời điện thoại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
返信へんしん
henshin
trả lời (thư, email)

返信へんしんが遅おくれてすみません。
Xin lỗi vì trả lời chậm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
期限きげん
kigen
thời hạn

回答かいとうの期限きげんは明日あしたです。
Thời hạn trả lời là ngày mai.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積書みつもりしょ
mitsumorisho
bản báo giá

見積書みつもりしょを作成さくせいしました。
Đã làm bản báo giá.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご案内あんないする
goannaisuru
hướng dẫn, giới thiệu

料金りょうきんをご案内あんないします。
Tôi xin hướng dẫn về mức phí.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích, thuyết minh

使つかい方かたを説明せつめいします。
Giải thích cách sử dụng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, bàn bạc

納期のうきを相談そうだんします。
Bàn bạc về thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
返信へんしんする
henshinsuru
trả lời thư

メールに返信へんしんしました。
Đã trả lời email.

Trang 1 / 3 – tổng 51 mục

Học flashcard chủ đề này