Nihongo Master

Thực phẩm

Nguyên liệu

Chuyên ngành · Thực phẩm
仕入しいれる
shiireru
nhập hàng, mua vào

野菜やさいを市場いちばで仕入しいれます。
Nhập rau củ tại chợ đầu mối.

Chuyên ngành · Thực phẩm
受うけ入いれる
ukeireru
tiếp nhận hàng

原材料げんざいりょうを受うけ入いれます。
Tiếp nhận nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
数かぞえる
kazoeru
đếm

卵たまごの数かずを数かぞえます。
Đếm số lượng trứng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
量はかる
hakaru
cân, đong

粉こなの重おもさを量はかります。
Cân trọng lượng của bột.

Chuyên ngành · Thực phẩm
分わける
wakeru
chia ra, phân loại

材料ざいりょうを種類しゅるい別べつに分わけます。
Chia nguyên liệu theo từng loại.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵れいぞうする
reizōsuru
bảo quản lạnh

牛乳ぎゅうにゅうを冷蔵れいぞうします。
Bảo quản lạnh sữa bò.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷凍れいとうする
reitōsuru
cấp đông

肉にくを冷凍れいとうします。
Cấp đông thịt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
解凍かいとうする
kaitōsuru
rã đông

冷凍れいとうの魚さかなを解かい凍とうします。
Rã đông cá đông lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
確認かくにんする
kakuninsuru
kiểm tra, xác nhận

数量すうりょうを確認かくにんします。
Kiểm tra số lượng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
記録きろくする
kirokusuru
ghi lại số liệu

入庫にゅうこの記録きろくを残のこします。
Lưu lại số liệu nhập kho.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này