Nihongo Master

Thực phẩm

Nguyên liệu

Chuyên ngành · Thực phẩm
牛肉ぎゅうにく
gyuuniku
thịt bò

牛肉ぎゅうにくの産地さんちを確認かくにんします。
Kiểm tra xuất xứ của thịt bò.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷凍品れいとうひん
reitōhin
hàng đông lạnh

冷凍品れいとうひんはすぐ冷凍庫れいとうこに入いれます。
Cho hàng đông lạnh vào tủ đông ngay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
添加物てんかぶつ
tenkabutsu
phụ gia thực phẩm

添加物てんかぶつの量りょうを守まもります。
Tuân thủ lượng phụ gia quy định.

Chuyên ngành · Thực phẩm
仕入しいれる
shiireru
nhập hàng, mua vào

野菜やさいを市場いちばで仕入しいれます。
Nhập rau củ tại chợ đầu mối.

Chuyên ngành · Thực phẩm
受うけ入いれる
ukeireru
tiếp nhận hàng

原材料げんざいりょうを受うけ入いれます。
Tiếp nhận nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
解凍かいとうする
kaitōsuru
rã đông

冷凍れいとうの魚さかなを解かい凍とうします。
Rã đông cá đông lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ロット番号ばんごうを記録きろくします
rottobangōwokirokushimasu
Tôi sẽ ghi lại số lô hàng

材料ざいりょうごとにロット番号ばんごうを記録きろくします。
Ghi lại số lô hàng cho từng loại nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
床ゆかに落おとした材料ざいりょうはは廃棄いきしてください
yukaniotoshitazairyōhahaikishitekudasai
Nguyên liệu rơi xuống sàn phải bỏ đi

床ゆかに落おとした材料ざいりょうはは廃棄いきしてください。
Nguyên liệu rơi xuống sàn phải bỏ đi.

Trang 1 / 1 – tổng 8 mục

Học flashcard chủ đề này