Nihongo Master

Thực phẩm

Nguyên liệu

Chuyên ngành · Thực phẩm
香辛料こうしんりょう
kōshinryō
gia vị cay / hương liệu

香辛料こうしんりょうを加くわえます。
Thêm gia vị cay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
保存料ほぞんりょう
hozonryō
chất bảo quản

保存料ほぞんりょうの表示ひょうじを確認かくにんします。
Kiểm tra nhãn chất bảo quản.

Chuyên ngành · Thực phẩm
着色料ちゃくしょくりょう
chakushokuryō
chất tạo màu

着色料ちゃくしょくりょうを使つかわない製品せいひんです。
Sản phẩm không dùng chất tạo màu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
甘味料かんみりょう
kammiryō
chất tạo ngọt

甘味料かんみりょうの量りょうを調整ちょうせいします。
Điều chỉnh lượng chất tạo ngọt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
乳製品にゅうせいひん
nyuuseihin
sản phẩm từ sữa

乳製品にゅうせいひんは冷蔵れいぞうします。
Sản phẩm từ sữa phải bảo quản lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
水産物すいさんぶつ
suisambutsu
thủy sản

水産物すいさんぶつの鮮せん度どを確認かくにんします。
Kiểm tra độ tươi của thủy sản.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加工品かこうひん
kakōhin
hàng chế biến

加工品かこうひんを仕入しいれます。
Nhập hàng chế biến.

Chuyên ngành · Thực phẩm
有機栽培ゆうきさいばい
yuukisaibai
canh tác hữu cơ

有機栽培ゆうきさいばいの野菜やさいです。
Đây là rau canh tác hữu cơ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
遺伝子組換いでんしくみかえ
idenshikumikae
biến đổi gen

遺伝子組換いでんしくみかえでない大豆だいずです。
Đây là đậu nành không biến đổi gen.

Chuyên ngành · Thực phẩm
国産こくさん
kokusan
hàng nội địa (Nhật)

国産こくさんの原材料げんざいりょうを使つかいます。
Dùng nguyên liệu nội địa.

Chuyên ngành · Thực phẩm
輸入品ゆにゅうひん
yunyuuhin
hàng nhập khẩu

輸入品ゆにゅうひんの検品けんぴんをします。
Kiểm hàng nhập khẩu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
栄養成分えいようせいぶん
eiyōseibun
thành phần dinh dưỡng

栄養成分えいようせいぶんを表示ひょうじします。
Ghi thành phần dinh dưỡng.

Trang 3 / 3 – tổng 52 mục

Học flashcard chủ đề này