Nihongo Master

Thực phẩm

Nguyên liệu

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵れいぞうする
reizōsuru
bảo quản lạnh

牛乳ぎゅうにゅうを冷蔵れいぞうします。
Bảo quản lạnh sữa bò.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷凍れいとうする
reitōsuru
cấp đông

肉にくを冷凍れいとうします。
Cấp đông thịt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
確認かくにんする
kakuninsuru
kiểm tra, xác nhận

数量すうりょうを確認かくにんします。
Kiểm tra số lượng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
記録きろくする
kirokusuru
ghi lại số liệu

入庫にゅうこの記録きろくを残のこします。
Lưu lại số liệu nhập kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
原材料げんざいりょうを受うけ入いれました
genzairyōwōkeiremashita
Đã tiếp nhận nguyên liệu

午前ごぜんに原材料げんざいりょうを受うけ入いれました。
Buổi sáng đã tiếp nhận nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
賞味期限しょうみきげんを確認かくにんしました
shōmikigenwokakuninshimashita
Đã kiểm tra hạn sử dụng

全すべての材料ざいりょうの賞味期限しょうみきげんを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra hạn sử dụng của toàn bộ nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
数量すうりょうが不足ふそくしています
suuryōgafusokushiteimasu
Số lượng đang thiếu

卵たまごの数量すうりょうが不足ふそくしています。
Số lượng trứng đang thiếu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
産地さんちを確認かくにんしてください
sanchiwokakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra xuất xứ

受うけ入いれの前まえに産地さんちを確認かくにんしてください。
Trước khi tiếp nhận, hãy kiểm tra xuất xứ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵庫れいぞうこに保管ほかんします
reizōkonihokanshimasu
Tôi sẽ bảo quản trong tủ lạnh

この材料ざいりょうは冷蔵庫れいぞうこに保管ほかんします。
Nguyên liệu này sẽ được bảo quản trong tủ lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
アレルギー表示ひょうじを確認かくにんしてください
arerugīhyōjiwokakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra nhãn dị ứng

原材料げんざいりょうのアレルギー表示ひょうじを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra thông tin dị ứng trên nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
異物混入いぶつこんにゅうに注意ちゅういしてください
ibutsukonnyuunichuuishitekudasai
Chú ý không để dị vật lẫn vào

受うけ入いれ時じに異物混入いぶつこんにゅうに注意ちゅういしてください。
Khi tiếp nhận hàng, chú ý không để dị vật lẫn vào.

Chuyên ngành · Thực phẩm
期限切きげんぎれの材料ざいりょうは使つかわないでください
kigengirenozairyōhatsukawanaidekudasai
Không dùng nguyên liệu đã hết hạn

期限切きげんぎれの材料ざいりょうは使つかわないでください。
Không được dùng nguyên liệu đã hết hạn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
大豆だいず
daizu
đậu nành

大豆だいずを水みずに浸ひたします。
Ngâm đậu nành vào nước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
小麦こむぎ
komugi
lúa mì

小麦こむぎの産地さんちを確認かくにんします。
Kiểm tra xuất xứ của lúa mì.

Chuyên ngành · Thực phẩm
とうもろこし
tōmorokoshi
ngô / bắp

とうもろこしを冷凍れいとうします。
Cấp đông ngô.

Chuyên ngành · Thực phẩm
じゃがいも
jagaimo
khoai tây

じゃがいもの皮かわをむきます。
Gọt vỏ khoai tây.

Chuyên ngành · Thực phẩm
玉たまねぎ
tamanegi
hành tây

玉たまねぎを刻きざみます。
Băm hành tây.

Chuyên ngành · Thực phẩm
にんじん
ninjin
cà rốt

にんじんを輪わ切ぎりにします。
Thái cà rốt thành khoanh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
キャベツ
kyabetsu
bắp cải

キャベツを千せん切ぎりにします。
Thái bắp cải thành sợi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
調味料ちょうみりょう
chōmiryō
gia vị

調味料ちょうみりょうを計量けいりょうします。
Đong gia vị.

Trang 2 / 3 – tổng 52 mục

Học flashcard chủ đề này