Chuyên ngành · Thực phẩm原材料
genzairyō
nguyên liệu gốc
原材料を倉庫に運びます。
Vận chuyển nguyên liệu gốc vào kho.
Chuyên ngành · Thực phẩm米
kome
gạo
米を20キロ仕入れました。
Đã nhập 20 ký gạo.
Chuyên ngành · Thực phẩm小麦粉
komugiko
bột mì
小麦粉の在庫を確認します。
Kiểm tra lượng tồn kho bột mì.
Chuyên ngành · Thực phẩm砂糖
satō
đường
砂糖を袋に分けます。
Chia đường vào các túi.
Chuyên ngành · Thực phẩm塩
shio
muối
塩が足りません。
Muối không đủ.
Chuyên ngành · Thực phẩm醤油
shōyu
nước tương, xì dầu
醤油を一斗缶で買います。
Mua nước tương theo can lớn.
Chuyên ngành · Thực phẩm味噌
miso
tương miso
味噌を冷蔵庫に入れます。
Cho tương miso vào tủ lạnh.
Chuyên ngành · Thực phẩm油
abura
dầu ăn
油の賞味期限を見ます。
Xem hạn sử dụng của dầu ăn.
Chuyên ngành · Thực phẩm卵
tamago
trứng
卵を割らないように運びます。
Vận chuyển trứng sao cho không bị vỡ.
Chuyên ngành · Thực phẩm牛乳
gyuunyuu
sữa bò
牛乳は冷蔵で保管します。
Bảo quản sữa bò trong ngăn lạnh.
Chuyên ngành · Thực phẩm野菜
yasai
rau củ
野菜を洗ってから使います。
Rửa rau củ rồi mới sử dụng.
Chuyên ngành · Thực phẩm肉
niku
thịt
肉は冷凍庫で保管します。
Bảo quản thịt trong tủ đông.
Chuyên ngành · Thực phẩm魚
sakana
cá
魚の鮮度を確認します。
Kiểm tra độ tươi của cá.
Chuyên ngành · Thực phẩm鶏肉
toriniku
thịt gà
鶏肉を1キロ切り分けます。
Cắt chia thịt gà thành từng phần 1 ký.
Chuyên ngành · Thực phẩm豚肉
butaniku
thịt lợn
豚肉は国産です。
Thịt lợn là hàng trong nước.
Chuyên ngành · Thực phẩm賞味期限
shōmikigen
hạn sử dụng (ngon nhất)
賞味期限を確認しました。
Đã kiểm tra hạn sử dụng.
Chuyên ngành · Thực phẩm産地
sanchi
nơi sản xuất, xuất xứ
産地をラベルに書きます。
Ghi xuất xứ lên nhãn.
Chuyên ngành · Thực phẩm数える
kazoeru
đếm
卵の数を数えます。
Đếm số lượng trứng.
Chuyên ngành · Thực phẩm量る
hakaru
cân, đong
粉の重さを量ります。
Cân trọng lượng của bột.
Chuyên ngành · Thực phẩm分ける
wakeru
chia ra, phân loại
材料を種類別に分けます。
Chia nguyên liệu theo từng loại.