Nihongo Master

Thực phẩm

Chế biến

Chuyên ngành · Thực phẩm
切きる
kiru
cắt, thái

野菜やさいを切きります。
Thái rau củ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
皮かわをむく
kawawomuku
gọt vỏ, bóc vỏ

じゃがいもの皮かわをむきます。
Gọt vỏ khoai tây.

Chuyên ngành · Thực phẩm
洗あらう
arau
rửa

材料ざいりょうを流りゅう水すいで洗あらいます。
Rửa nguyên liệu dưới vòi nước chảy.

Chuyên ngành · Thực phẩm
茹ゆでる
yuderu
luộc, chần

パスタを茹ゆでます。
Luộc mì ống.

Chuyên ngành · Thực phẩm
煮にる
niru
ninh, hầm, kho

野菜やさいを30分煮さんれいふんにます。
Ninh rau củ trong 30 phút.

Chuyên ngành · Thực phẩm
焼やく
yaku
nướng, rán

魚さかなを焼やきます。
Nướng cá.

Chuyên ngành · Thực phẩm
炒いためる
itameru
xào

野菜やさいを強火つよびで炒いためます。
Xào rau củ trên lửa lớn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
揚あげる
ageru
chiên ngập dầu

170度いちななれいどの油あぶらで揚あげます。
Chiên trong dầu ở 170 độ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
蒸むす
musu
hấp

野菜やさいを蒸むします。
Hấp rau củ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
混まぜる
mazeru
trộn, khuấy đều

材料ざいりょうをよく混まぜます。
Trộn kỹ các nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手順通てじゅんどおりに調理ちょうりします
tejundōrinichōrishimasu
Tôi nấu đúng theo quy trình

レシピの手順通てじゅんどおりに調理ちょうりします。
Tôi nấu đúng theo quy trình trong công thức.

Chuyên ngành · Thực phẩm
中心温度ちゅうしんおんどを確認かくにんします
chuushinondowokakuninshimasu
Tôi kiểm tra nhiệt độ ở tâm món ăn

加熱かねつ後ごに中心温度ちゅうしんおんどを確認かくにんします。
Sau khi đun, tôi kiểm tra nhiệt độ ở tâm món ăn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
味付あじつけを調整ちょうせいします
ajitsukewochōseishimasu
Tôi sẽ điều chỉnh gia vị

味見あじみをして味付あじつけを調整ちょうせいします。
Nếm thử rồi điều chỉnh gia vị.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加熱かねつが終おわりました
kanetsugaowarimashita
Đã đun nấu xong

鶏肉とりにくの加熱かねつが終おわりました。
Thịt gà đã đun nấu xong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
次つぎの工程こうていに回まわします
tsuginokōteinimawashimasu
Tôi chuyển sang công đoạn tiếp theo

できあがったので次つぎの工程こうていに回まわします。
Đã làm xong nên chuyển sang công đoạn tiếp theo.

Chuyên ngành · Thực phẩm
盛もり付つけが完了かんりょうしました
moritsukegakanryōshimashita
Đã trình bày món ăn xong

全すべての盛もり付つけが完了かんりょうしました。
Việc trình bày tất cả món ăn đã hoàn tất.

Chuyên ngành · Thực phẩm
火ひの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください
hinotoriatsukainichuuishitekudasai
Chú ý khi dùng lửa

調理ちょうり中ちゅうは火ひの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください。
Khi nấu ăn, hãy cẩn thận với lửa.

Chuyên ngành · Thực phẩm
包丁ほうちょうは決きめられた場所ばしょに置おきます
hōchōhakimeraretabashoniokimasu
Dao phải để đúng nơi quy định

包丁ほうちょうは決きめられた場所ばしょに置おきます。
Dao bếp phải để đúng nơi quy định.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加熱不足かねつぶそくに注意ちゅういしてください
kanetsubusokunichuuishitekudasai
Chú ý không để món ăn chưa chín kỹ

鶏肉とりにくは加熱不足かねつぶそくに注意ちゅういしてください。
Với thịt gà, chú ý không để chưa chín kỹ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
やけどに注意ちゅういしてください
yakedonichuuishitekudasai
Chú ý tránh bị bỏng

熱あつい油あぶらでやけどに注意ちゅういしてください。
Hãy cẩn thận kẻo bị bỏng vì dầu nóng.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này