Nihongo Master

Thực phẩm

Chế biến

Chuyên ngành · Thực phẩm
ザル
zaru
rổ, rá

野菜やさいをザルに上あげます。
Cho rau lên rổ cho ráo nước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
おたま
otama
muôi, vá múc canh

おたまでスープをすくいます。
Dùng muôi múc canh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ミキサー
mikisā
máy xay

ミキサーで野菜やさいを砕くだきます。
Xay nhỏ rau củ bằng máy xay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
蒸むし器き
mushiki
nồi hấp, xửng hấp

蒸むし器きで餃子ぎょーざを蒸むします。
Hấp bánh xếp bằng xửng hấp.

Chuyên ngành · Thực phẩm
計量けいりょうカップ
keiryōkappu
cốc đong

計量けいりょうカップで水みずを量はかります。
Đong nước bằng cốc đong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手順てじゅん
tejun
quy trình, trình tự thao tác

手順てじゅんを確認かくにんしてから始はじめます。
Kiểm tra quy trình rồi mới bắt đầu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加熱かねつ
kanetsu
gia nhiệt, đun nấu

中心ちゅうしんまで加熱かねつします。
Đun nấu chín tới tận bên trong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
攪拌かくはん
kakuhan
khuấy trộn

攪拌かくはんしながら加熱かねつします。
Vừa khuấy vừa đun.

Chuyên ngành · Thực phẩm
茹ゆでる
yuderu
luộc, chần

パスタを茹ゆでます。
Luộc mì ống.

Chuyên ngành · Thực phẩm
盛もり付つけが完了かんりょうしました
moritsukegakanryōshimashita
Đã trình bày món ăn xong

全すべての盛もり付つけが完了かんりょうしました。
Việc trình bày tất cả món ăn đã hoàn tất.

Chuyên ngành · Thực phẩm
やけどに注意ちゅういしてください
yakedonichuuishitekudasai
Chú ý tránh bị bỏng

熱あつい油あぶらでやけどに注意ちゅういしてください。
Hãy cẩn thận kẻo bị bỏng vì dầu nóng.

Trang 1 / 1 – tổng 11 mục

Học flashcard chủ đề này