余裕資金で投資することにしました。
Tôi quyết định đầu tư bằng số tiền nhàn rỗi.
Chứng khoán
株を買います。
Tôi mua cổ phiếu.
株を売ります。
Tôi bán cổ phiếu.
新しい会社が上場することになりました。
Một công ty mới sẽ niêm yết.
株を長く保有することにしました。
Tôi quyết định nắm giữ cổ phiếu lâu dài.
年金を運用することになりました。
Quỹ lương hưu sẽ được quản lý đầu tư.
投資先を分散することにしました。
Tôi quyết định phân tán nơi đầu tư.
この株が値上がりすることもあります。
Cổ phiếu này cũng có lúc tăng giá.
市場全体が値下がりすることがあります。
Toàn bộ thị trường có lúc giảm giá.
決算データを分析することにしました。
Tôi quyết định phân tích dữ liệu quyết toán.
Trang 1 / 1 – tổng 10 mục