Nihongo Master

Tài chính

Chứng khoán

Chuyên ngành · Tài chính
投資とうしする
tōshisuru
đầu tư

余裕よゆう資金しきんで投資とうしすることにしました。
Tôi quyết định đầu tư bằng số tiền nhàn rỗi.

Chuyên ngành · Tài chính
買かう
kau
mua

株かぶを買かいます。
Tôi mua cổ phiếu.

Chuyên ngành · Tài chính
売うる
uru
bán

株かぶを売うります。
Tôi bán cổ phiếu.

Chuyên ngành · Tài chính
上場じょうじょうする
jōjōsuru
niêm yết

新あたらしい会社かいしゃが上場じょうじょうすることになりました。
Một công ty mới sẽ niêm yết.

Chuyên ngành · Tài chính
保有ほゆうする
hoyuusuru
nắm giữ

株かぶを長ながく保有ほゆうすることにしました。
Tôi quyết định nắm giữ cổ phiếu lâu dài.

Chuyên ngành · Tài chính
運用うんようする
unyōsuru
quản lý, vận hành tài sản

年ねん金きんを運用うんようすることになりました。
Quỹ lương hưu sẽ được quản lý đầu tư.

Chuyên ngành · Tài chính
分散ぶんさんする
bunsansuru
phân tán

投資とうし先さきを分散ぶんさんすることにしました。
Tôi quyết định phân tán nơi đầu tư.

Chuyên ngành · Tài chính
値上ねあがりする
neagarisuru
tăng giá

この株かぶが値上ねあがりすることもあります。
Cổ phiếu này cũng có lúc tăng giá.

Chuyên ngành · Tài chính
値下ねさがりする
nesagarisuru
giảm giá

市場しじょう全体ぜんたいが値下ねさがりすることがあります。
Toàn bộ thị trường có lúc giảm giá.

Chuyên ngành · Tài chính
分析ぶんせきする
bunsekisuru
phân tích

決算けっさんデータを分析ぶんせきすることにしました。
Tôi quyết định phân tích dữ liệu quyết toán.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này