Nihongo Master

Tài chính

Chứng khoán

Chuyên ngành · Tài chính
株かぶを買かう
kabuwokau
mua cổ phiếu

初はじめて株かぶを買かうときは緊張きんちょうしました。
Lần đầu mua cổ phiếu tôi đã rất hồi hộp.

Chuyên ngành · Tài chính
配当はいとうを受うけ取とる
haitōwōketoru
nhận cổ tức

年ねんに一度いちど、配当はいとうを受うけ取とることができます。
Mỗi năm một lần có thể nhận cổ tức.

Chuyên ngành · Tài chính
リスクを分散ぶんさんする
risukuwobunsansuru
phân tán rủi ro

リスクを分散ぶんさんすることが大切たいせつです。
Việc phân tán rủi ro là rất quan trọng.

Chuyên ngành · Tài chính
市場動向しじょうどうこうを調しらべる
shijōdōkōwoshiraberu
tìm hiểu xu hướng thị trường

毎朝まいあさ、市場動向しじょうどうこうを調しらべる習慣しゅうかんがあります。
Tôi có thói quen tìm hiểu xu hướng thị trường mỗi sáng.

Chuyên ngành · Tài chính
長期投資ちょうきとうし
chōkitōshi
đầu tư dài hạn

長期投資ちょうきとうしを続つづける計画けいかくです。
Tôi có kế hoạch tiếp tục đầu tư dài hạn.

Chuyên ngành · Tài chính
株価かぶかをチェックする
kabukawochekkusuru
kiểm tra giá cổ phiếu

昼休ひるやすみに株価かぶかをチェックすることにしました。
Tôi quyết định kiểm tra giá cổ phiếu vào giờ nghỉ trưa.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này