Nihongo Master

Tài chính

Bảo hiểm

Chuyên ngành · Tài chính
加入かにゅうする
kanyuusuru
tham gia

新あたらしい保険ほけんに加入かにゅうすることにしました。
Tôi quyết định tham gia gói bảo hiểm mới.

Chuyên ngành · Tài chính
契約けいやくする
keiyakusuru
ký hợp đồng

保険ほけん会がい社しゃと契約けいやくすることになりました。
Tôi sẽ ký hợp đồng với công ty bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
申請しんせいする
shinseisuru
nộp đơn yêu cầu

給付金きゅうふきんを申請しんせいすることにしました。
Tôi quyết định nộp đơn yêu cầu tiền quyền lợi.

Chuyên ngành · Tài chính
受うけ取とる
uketoru
nhận

保険金ほけんきんを受うけ取とります。
Tôi nhận tiền bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
継続けいぞくする
keizokusuru
tiếp tục duy trì

契約けいやくを継続けいぞくすることにしました。
Tôi quyết định tiếp tục duy trì hợp đồng.

Chuyên ngành · Tài chính
見直みなおす
minaosu
xem xét lại

保険ほけんの内容ないようを見み直なおします。
Tôi xem xét lại nội dung bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
比較ひかくする
hikakusuru
so sánh

いくつかの保険ほけんを比較ひかくすることにしました。
Tôi quyết định so sánh một số gói bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, tư vấn

担当者たんとうしゃに相談そうだんすることにしました。
Tôi quyết định trao đổi với nhân viên phụ trách.

Chuyên ngành · Tài chính
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích

補償内容ほしょうないようをお客様きゃくさまに説明せつめいすることになりました。
Tôi sẽ giải thích nội dung bảo đảm cho khách hàng.

Chuyên ngành · Tài chính
告知こくちする
kokuchisuru
khai báo

病びょう歴れきを正ただしく告知こくちすることにしました。
Tôi quyết định khai báo tiền sử bệnh một cách chính xác.

Chuyên ngành · Tài chính
保険ほけんに入はいる
hokennihairu
tham gia bảo hiểm

家族かぞくのために保険ほけんに入はいる予定よていです。
Tôi dự định tham gia bảo hiểm vì gia đình.

Chuyên ngành · Tài chính
保険金ほけんきんを請求せいきゅうする
hokenkinwoseikyuusuru
yêu cầu tiền bảo hiểm

事故じこのあと、保険金ほけんきんを請求せいきゅうする手続てつづきをしました。
Sau tai nạn, tôi đã làm thủ tục yêu cầu tiền bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
契約内容けいやくないようを確認かくにんする
keiyakunaiyōwokakuninsuru
kiểm tra nội dung hợp đồng

署名しょめいの前まえに契約内容けいやくないようを確認かくにんすることが大切たいせつです。
Việc kiểm tra nội dung hợp đồng trước khi ký là rất quan trọng.

Chuyên ngành · Tài chính
補償内容ほしょうないよう
hoshōnaiyō
nội dung bảo đảm

補償内容ほしょうないようをパンフレットで確認かくにんしました。
Tôi đã kiểm tra nội dung bảo đảm trong tờ giới thiệu.

Chuyên ngành · Tài chính
保険料ほけんりょうを払はらう
hokenryōwoharau
đóng phí bảo hiểm

毎月まいつき、保険料ほけんりょうを払はらう決きまりです。
Quy định là đóng phí bảo hiểm hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
万まんが一いちに備そなえる
mangaichinisonaeru
chuẩn bị cho trường hợp xấu nhất

万まんが一いちに備そなえるために保険ほけんに入はいりました。
Tôi tham gia bảo hiểm để chuẩn bị cho trường hợp xấu nhất.

Chuyên ngành · Tài chính
個人情報こじんじょうほうを守まもる
kojinjōhōwomamoru
bảo vệ thông tin cá nhân

お客様きゃくさまの個人情報こじんじょうほうを守まもることが大切たいせつです。
Việc bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng là rất quan trọng.

Chuyên ngành · Tài chính
契約書けいやくしょをよく読よむ
keiyakushowoyokuyomu
đọc kỹ hợp đồng

署名しょめいの前まえに契約書けいやくしょをよく読よむようにします。
Tôi sẽ đọc kỹ hợp đồng trước khi ký.

Chuyên ngành · Tài chính
虚偽きょぎの告知こくちをしない
kyoginokokuchiwoshinai
không khai báo sai sự thật

虚偽きょぎの告知こくちをしないでください。
Đừng khai báo sai sự thật.

Chuyên ngành · Tài chính
保険証ほけんしょうを貸かさない
hokenshōwokasanai
không cho mượn thẻ bảo hiểm

他人たにんに保険証ほけんしょうを貸かさないでください。
Đừng cho người khác mượn thẻ bảo hiểm.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này