Nihongo Master

Tài chính

Bảo hiểm

Chuyên ngành · Tài chính
労災保険ろうさいほけん
rōsaihoken
bảo hiểm tai nạn lao động

労災保険ろうさいほけんの手続てつづきをします。
Làm thủ tục bảo hiểm tai nạn lao động.

Chuyên ngành · Tài chính
雇用保険こようほけん
koyōhoken
bảo hiểm thất nghiệp

雇用保険こようほけんに加入かにゅうします。
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

Chuyên ngành · Tài chính
年金保険ねんきんほけん
nenkinhoken
bảo hiểm hưu trí / niên kim

年金保険ねんきんほけんを選えらびます。
Chọn bảo hiểm hưu trí.

Chuyên ngành · Tài chính
介護保険かいごほけん
kaigohoken
bảo hiểm chăm sóc dài hạn

介護保険かいごほけんの対象たいしょうです。
Thuộc diện bảo hiểm chăm sóc.

Chuyên ngành · Tài chính
学資保険がくしほけん
gakushihoken
bảo hiểm học vấn (cho con)

学資保険がくしほけんに加入かにゅうします。
Tham gia bảo hiểm học vấn.

Chuyên ngành · Tài chính
特約とくやくを追加ついかします
Thêm điều khoản phụ (rider)

特約とくやくを追加ついかします。
Thêm điều khoản phụ.

Chuyên ngành · Tài chính
保険ほけんの見直みなおしを相談そうだんします
Tư vấn rà soát lại bảo hiểm

保険ほけんの見直みなおしを相談そうだんします。
Tư vấn rà soát lại bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
給付金きゅうふきんの申請しんせいをします
Làm đơn xin tiền trợ cấp bảo hiểm

給付金きゅうふきんの申請しんせいをします。
Làm đơn xin tiền trợ cấp.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này