Nihongo Master

Tài chính

Bảo hiểm

Chuyên ngành · Tài chính
保険ほけん
hoken
bảo hiểm

保険ほけんの説明せつめいを聞ききました。
Tôi đã nghe giải thích về bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
保険料ほけんりょう
hokenryō
phí bảo hiểm

保険料ほけんりょうは毎月まいつき払はらいます。
Phí bảo hiểm được đóng hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
保険金ほけんきん
hokenkin
tiền bảo hiểm

保険金ほけんきんの請求せいきゅうをしました。
Tôi đã làm yêu cầu nhận tiền bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
契約者けいやくしゃ
keiyakusha
người ký hợp đồng

契約者けいやくしゃの名前なまえを確認かくにんしました。
Tôi đã xác nhận tên người ký hợp đồng.

Chuyên ngành · Tài chính
保険証ほけんしょう
hokenshō
thẻ bảo hiểm

病院びょういんで保険証ほけんしょうを見みせました。
Tôi đã xuất trình thẻ bảo hiểm ở bệnh viện.

Chuyên ngành · Tài chính
生命保険せいめいほけん
seimeihoken
bảo hiểm nhân thọ

生命保険せいめいほけんに入はいっています。
Tôi đang tham gia bảo hiểm nhân thọ.

Chuyên ngành · Tài chính
医療保険いりょうほけん
iryōhoken
bảo hiểm y tế

医療保険いりょうほけんの内容ないようを調しらべました。
Tôi đã tìm hiểu nội dung bảo hiểm y tế.

Chuyên ngành · Tài chính
火災保険かさいほけん
kasaihoken
bảo hiểm cháy nổ

家いえに火災保険かさいほけんをかけました。
Tôi đã mua bảo hiểm cháy nổ cho ngôi nhà.

Chuyên ngành · Tài chính
自動車保険じどうしゃほけん
jidōshahoken
bảo hiểm ô tô

自動車保険じどうしゃほけんを更こう新しんしました。
Tôi đã gia hạn bảo hiểm ô tô.

Chuyên ngành · Tài chính
補償ほしょう
hoshō
bồi thường, bảo đảm

補償ほしょうの範囲はんいを説明せつめいします。
Tôi sẽ giải thích phạm vi bảo đảm.

Chuyên ngành · Tài chính
保険期間ほけんきかん
hokenkikan
thời hạn bảo hiểm

保険期間ほけんきかんは一いち年間ねんかんです。
Thời hạn bảo hiểm là một năm.

Chuyên ngành · Tài chính
加入かにゅう
kanyuu
việc tham gia bảo hiểm

加入かにゅうの手続てつづきは簡単かんたんです。
Thủ tục tham gia rất đơn giản.

Chuyên ngành · Tài chính
加入かにゅうする
kanyuusuru
tham gia

新あたらしい保険ほけんに加入かにゅうすることにしました。
Tôi quyết định tham gia gói bảo hiểm mới.

Chuyên ngành · Tài chính
契約けいやくする
keiyakusuru
ký hợp đồng

保険ほけん会がい社しゃと契約けいやくすることになりました。
Tôi sẽ ký hợp đồng với công ty bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
申請しんせいする
shinseisuru
nộp đơn yêu cầu

給付金きゅうふきんを申請しんせいすることにしました。
Tôi quyết định nộp đơn yêu cầu tiền quyền lợi.

Chuyên ngành · Tài chính
受うけ取とる
uketoru
nhận

保険金ほけんきんを受うけ取とります。
Tôi nhận tiền bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
見直みなおす
minaosu
xem xét lại

保険ほけんの内容ないようを見み直なおします。
Tôi xem xét lại nội dung bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
比較ひかくする
hikakusuru
so sánh

いくつかの保険ほけんを比較ひかくすることにしました。
Tôi quyết định so sánh một số gói bảo hiểm.

Chuyên ngành · Tài chính
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, tư vấn

担当者たんとうしゃに相談そうだんすることにしました。
Tôi quyết định trao đổi với nhân viên phụ trách.

Chuyên ngành · Tài chính
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích

補償内容ほしょうないようをお客様きゃくさまに説明せつめいすることになりました。
Tôi sẽ giải thích nội dung bảo đảm cho khách hàng.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này