Nihongo Master

Xây dựng

Họp & báo cáo

Chuyên ngành · Xây dựng
天候てんこうにより工程こうていが変かわります
Tiến độ thay đổi tùy thời tiết

天候てんこうにより工程こうていが変かわります。
Tiến độ thay đổi tùy thời tiết.

Chuyên ngành · Xây dựng
残業ざんぎょうの申請しんせいをお願ねがいします
Xin đăng ký làm thêm giờ

残業ざんぎょうの申請しんせいをお願ねがいします。
Xin đăng ký làm thêm giờ.

Chuyên ngành · Xây dựng
休日出勤きゅうじつしゅっきんの調整ちょうせいをします
Điều chỉnh việc đi làm ngày nghỉ

休日出勤きゅうじつしゅっきんの調整ちょうせいをします。
Điều chỉnh việc đi làm ngày nghỉ.

Chuyên ngành · Xây dựng
事故報告じこほうこくを提出ていしゅつします
Nộp báo cáo tai nạn

事故報告じこほうこくを提出ていしゅつします。
Nộp báo cáo tai nạn.

Chuyên ngành · Xây dựng
改善案かいぜんあんを募集ぼしゅうします
Tiếp nhận đề xuất cải tiến

改善案かいぜんあんを募集ぼしゅうします。
Tiếp nhận đề xuất cải tiến.

Chuyên ngành · Xây dựng
定例会議ていれいかいぎは月曜日げつようびです
Họp định kỳ vào thứ Hai

定例会議ていれいかいぎは月曜日げつようびです。
Họp định kỳ vào thứ Hai.

Chuyên ngành · Xây dựng
議事録ぎじろくを回覧かいらんします
Luân chuyển biên bản họp

議事録ぎじろくを回覧かいらんします。
Luân chuyển biên bản họp.

Chuyên ngành · Xây dựng
連絡事項れんらくじこうを共有きょうゆうします
Chia sẻ các nội dung cần liên lạc

連絡事項れんらくじこうを共有きょうゆうします。
Chia sẻ các nội dung cần liên lạc.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này