Nihongo Master

Xây dựng

Dụng cụ

Chuyên ngành · Xây dựng
丸まるノコ
marunoko
máy cưa đĩa

丸まるノコで切せつ断だんします。
Cắt bằng máy cưa đĩa.

Chuyên ngành · Xây dựng
サンダー
sandā
máy chà nhám

サンダーで表面ひょうめんを磨みがきます。
Chà nhám bề mặt bằng máy.

Chuyên ngành · Xây dựng
釘打くぎうち機き
kugiuchiki
máy bắn đinh

釘打くぎうち機きで固定こていします。
Cố định bằng máy bắn đinh.

Chuyên ngành · Xây dựng
コンプレッサー
kompuressā
máy nén khí

コンプレッサーの圧あつを確認かくにんします。
Kiểm tra áp suất máy nén khí.

Chuyên ngành · Xây dựng
発電機はつでんき
hatsudenki
máy phát điện

発電機はつでんきを準備じゅんびします。
Chuẩn bị máy phát điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
チェーンソー
chēnsō
cưa máy

チェーンソーで木きを切きります。
Cắt gỗ bằng cưa máy.

Chuyên ngành · Xây dựng
高圧洗浄機こうあつせんじょうき
kōatsusenjōki
máy rửa áp lực cao

高圧洗浄機こうあつせんじょうきで洗あらいます。
Rửa bằng máy áp lực cao.

Chuyên ngành · Xây dựng
溶接機ようせつき
yōsetsuki
máy hàn

溶接機ようせつきの点検てんけんをします。
Kiểm tra máy hàn.

Chuyên ngành · Xây dựng
ガスバーナー
gasubānā
đèn khò ga

ガスバーナーで加熱かねつします。
Hơ nóng bằng đèn khò.

Chuyên ngành · Xây dựng
延長えんちょうコード
enchōkōdo
dây điện nối dài

延長えんちょうコードを使つかいます。
Dùng dây nối dài.

Chuyên ngành · Xây dựng
コードリール
kōdorīru
cuộn dây điện

コードリールから引ひき出だします。
Kéo dây từ cuộn dây điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
養生ようじょうテープ
yōjōtēpu
băng keo bảo vệ (che phủ)

養生ようじょうテープで保護ほごします。
Bảo vệ bằng băng keo che phủ.

Trang 2 / 2 – tổng 32 mục

Học flashcard chủ đề này