Nihongo Master

Xây dựng

Dụng cụ

Chuyên ngành · Xây dựng
ヘルメット
herumetto
mũ bảo hộ

ヘルメットを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra mũ bảo hộ.

Chuyên ngành · Xây dựng
ハンマー
hammā
búa

現場げんばでハンマーを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng búa.

Chuyên ngành · Xây dựng
ドライバー
doraibā
tua vít

ドライバーを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tua vít.

Chuyên ngành · Xây dựng
レンチ
renchi
cờ lê

レンチが必要ひつようです。
Cần có cờ lê.

Chuyên ngành · Xây dựng
ペンチ
penchi
kìm

ペンチは現場げんばにあります。
Kìm có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
ノコギリ
nokogiri
cưa tay

ノコギリを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra cưa tay.

Chuyên ngành · Xây dựng
メジャー
mejā
thước dây

現場げんばでメジャーを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng thước dây.

Chuyên ngành · Xây dựng
脚立きゃたつ
kyatatsu
thang gấp chữ A

脚立きゃたつを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra thang gấp chữ A.

Chuyên ngành · Xây dựng
梯子はしご
hashigo
thang dài

現場げんばで梯子はしごを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng thang dài.

Chuyên ngành · Xây dựng
一輪車いちりんしゃ
ichirinsha
xe cút kít

一輪車いちりんしゃを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị xe cút kít.

Chuyên ngành · Xây dựng
スコップ
sukoppu
xẻng

スコップが必要ひつようです。
Cần có xẻng.

Chuyên ngành · Xây dựng
バール
bāru
xà beng

バールは現場げんばにあります。
Xà beng có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
カッター
kattā
dao rọc

カッターを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra dao rọc.

Chuyên ngành · Xây dựng
釘くぎ
kugi
đinh

現場げんばで釘くぎを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng đinh.

Chuyên ngành · Xây dựng
締しめる
shimeru
siết chặt

締しめることが大切たいせつです。
Việc siết chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
緩ゆるめる
yurumeru
nới lỏng

緩ゆるめる前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi nới lỏng.

Chuyên ngành · Xây dựng
切きる
kiru
cắt

みんなで切きることにしました。
Mọi người đã quyết định cắt.

Chuyên ngành · Xây dựng
削けずる
kezuru
gọt, mài bớt

削けずるときは注意ちゅういしてください。
Khi gọt, mài bớt, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
穴あなを開あける
anawoakeru
khoan lỗ, đục lỗ

穴あなを開あけることが大切たいせつです。
Việc khoan lỗ, đục lỗ là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
固定こていする
koteisuru
cố định

固定こていする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi cố định.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này