Chuyên ngành · Thẩm mỹ薄くする
usukusuru
đánh mỏng lớp nền
薄くする前に、スタッフと相談します。
Trước khi đánh mỏng lớp nền, hãy trao đổi với nhân viên.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ自然なメイクがいいです
shizennameikugaiidesu
Tôi thích trang điểm tự nhiên
サロンで「自然なメイクがいいです」と言います。
Ở salon có câu: “Tôi thích trang điểm tự nhiên”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ薄めにお願いします
usumenionegaishimasu
Xin trang điểm nhẹ và mỏng
サロンで「薄めにお願いします」と言います。
Ở salon có câu: “Xin trang điểm nhẹ và mỏng”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ肌の色に合いますか
hadanoironiaimasuka
Có hợp màu da tôi không
サロンで「肌の色に合いますか」と言います。
Ở salon có câu: “Có hợp màu da tôi không”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹリップは赤でお願いします
rippuhaakadeonegaishimasu
Son môi màu đỏ giúp tôi
サロンで「リップは赤でお願いします」と言います。
Ở salon có câu: “Son môi màu đỏ giúp tôi”.
Chuyên ngành · Thẩm mỹブラシの洗浄
burashinosenjō
vệ sinh cọ trang điểm
ブラシの洗浄は衛生と安全のために大切です。
Vệ sinh cọ trang điểm rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
Chuyên ngành · Thẩm mỹスポンジの交換
suponjinokōkan
thay mút trang điểm mới
スポンジの交換は衛生と安全のために大切です。
Thay mút trang điểm mới rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.
Chuyên ngành · Thẩm mỹリキッドファンデーション
rikiddofandēshon
kem nền dạng lỏng
リキッドファンデーションを使います。
Dùng kem nền dạng lỏng.
Chuyên ngành · Thẩm mỹクッションファンデ
kusshonfande
phấn nước (cushion)
クッションファンデを塗ります。
Đánh phấn nước.
Chuyên ngành · Thẩm mỹコントロールカラー
kontorōrukarā
kem hiệu chỉnh màu da
コントロールカラーで整えます。
Hiệu chỉnh bằng kem màu.
Chuyên ngành · Thẩm mỹアイシャドウパレット
aishadōparetto
bảng phấn mắt
アイシャドウパレットを使います。
Dùng bảng phấn mắt.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ涙袋
namidabukuro
bọng mắt dưới (tạo điểm nhấn)
涙袋を強調します。
Nhấn mạnh bọng mắt.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ二重
futae
mắt hai mí
二重のラインを引きます。
Kẻ đường mí đôi.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ一重
hitoe
mắt một mí
一重に合うメイクです。
Đây là cách trang điểm hợp mắt một mí.
Chuyên ngành · Thẩm mỹ眉ティント
nhuộm mày (brow tint)
眉ティントを使います。
Dùng nhuộm mày.
Chuyên ngành · Thẩm mỹリップティント
son tint
リップティントを塗ります。
Thoa son tint.
Chuyên ngành · Thẩm mỹパフ
pafu
bông phấn
パフで叩きます。
Vỗ bằng bông phấn.
Chuyên ngành · Thẩm mỹフィックスミスト
fikkusumisuto
xịt cố định trang điểm
フィックスミストを吹きます。
Xịt lớp cố định.