サロンでファンデーションを使います。
Salon dùng kem nền.
Trang điểm
サロンで口紅を使います。
Salon dùng son môi.
サロンでアイシャドウを使います。
Salon dùng phấn mắt.
サロンでマスカラを使います。
Salon dùng mascara chuốt mi.
サロンでアイライナーを使います。
Salon dùng bút kẻ mắt.
サロンでチークを使います。
Salon dùng phấn má.
サロンでパウダーを使います。
Salon dùng phấn phủ.
サロンでリップグロスを使います。
Salon dùng son bóng.
眉毛について相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về lông mày.
サロンでアイブロウを使います。
Salon dùng sản phẩm kẻ mày.
サロンで下地を使います。
Salon dùng kem lót trang điểm.
サロンでBBクリームを使います。
Salon dùng kem BB.
サロンでブラシを使います。
Salon dùng cọ trang điểm.
サロンでスポンジを使います。
Salon dùng mút trang điểm.
サロンでビューラーを使います。
Salon dùng kẹp bấm mi.
今日はメイク直しをお願いします。
Hôm nay tôi xin dặm lại trang điểm.
引く前に、スタッフと相談します。
Trước khi kẻ đường mắt, hãy trao đổi với nhân viên.
描く前に、スタッフと相談します。
Trước khi kẻ, vẽ mày và mắt, hãy trao đổi với nhân viên.
仕上げる前に、スタッフと相談します。
Trước khi hoàn thiện trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.
直す前に、スタッフと相談します。
Trước khi dặm lại trang điểm, hãy trao đổi với nhân viên.
Trang 1 / 3 – tổng 47 mục