Nihongo Master

Thẩm mỹ

Móng

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
塗ぬる
nuru
sơn móng

塗ぬる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi sơn móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
硬化こうかさせる
kōkasaseru
làm cứng gel

硬化こうかさせる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm cứng gel, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
整ととのえる
totonoeru
chỉnh dáng móng

整ととのえる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chỉnh dáng móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
短みじかくする
mijikakusuru
làm ngắn móng

短みじかくする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi làm ngắn móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
磨みがく
migaku
đánh bóng móng

磨みがく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đánh bóng móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
押おす
osu
đẩy da quanh móng

押おす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đẩy da quanh móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
貼はる
haru
dán móng

貼はる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dán móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
はがす
hagasu
tháo, bóc móng

はがす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi tháo, bóc móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
塗ぬり直なおす
nurinaosu
sơn lại móng

塗ぬり直なおす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi sơn lại móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
保たもつ
tamotsu
giữ móng bền đẹp

保たもつ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi giữ móng bền đẹp, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này