Nihongo Master

Thẩm mỹ

Móng

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
短みじかめにお願ねがいします
mijikamenionegaishimasu
Xin làm ngắn vừa giúp tôi

サロンで「短みじかめにお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm ngắn vừa giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
自然しぜんな形かたちにしてください
shizennakatachinishitekudasai
Xin làm dáng tự nhiên

サロンで「自然しぜんな形かたちにしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm dáng tự nhiên”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
この色いろにしたいです
konoironishitaidesu
Tôi muốn màu này

サロンで「この色いろにしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn màu này”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
左右同さゆうおなじ長ながさにしてください
sayuuonajinagasanishitekudasai
Xin làm hai bên dài bằng nhau

サロンで「左右同さゆうおなじ長ながさにしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm hai bên dài bằng nhau”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ジェルにしたいです
jerunishitaidesu
Tôi muốn làm móng gel

サロンで「ジェルにしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn làm móng gel”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ストーンをつけてください
sutōnwotsuketekudasai
Xin gắn đá giúp tôi

サロンで「ストーンをつけてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin gắn đá giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
このデザインにしたいです
Tôi muốn mẫu thiết kế này

このデザインにしたいです。
Tôi muốn mẫu thiết kế này.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
長ながさはこのくらいにしてください
Độ dài khoảng này giúp tôi

長ながさはこのくらいにしてください。
Độ dài khoảng này giúp tôi.

Trang 1 / 1 – tổng 8 mục

Học flashcard chủ đề này