Nihongo Master

Thẩm mỹ

Móng

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
爪切つめきり
tsumekiri
bấm móng tay

爪切つめきりで整ととのえます。
Chỉnh bằng bấm móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マグネットネイル
magunettoneiru
sơn móng nam châm (mắt mèo)

マグネットネイルにします。
Làm móng nam châm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ネイルシール
neirushīru
miếng dán móng

ネイルシールを貼はります。
Dán miếng dán móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
グラデーション
guradēshon
màu chuyển sắc (móng)

ピンクのグラデーションです。
Đây là màu hồng chuyển sắc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ニュアンスネイル
nyuansuneiru
móng phong cách tinh tế (nuance)

ニュアンスネイルが人気にんきです。
Móng nuance đang được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ショートネイル
shōtoneiru
móng ngắn

ショートネイルにします。
Làm móng ngắn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ラウンド
raundo
dáng móng tròn

ラウンドの形かたちにします。
Làm dáng tròn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
スクエア
sukuea
dáng móng vuông

スクエアに整ととのえます。
Chỉnh thành dáng vuông.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
オーバル
ōbaru
dáng móng oval

オーバルが人気にんきです。
Dáng oval được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ポイント
pointo
dáng móng nhọn

ポイントの形かたちです。
Đây là dáng nhọn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
バレリーナ
barerīna
dáng móng ballerina

バレリーナにします。
Làm dáng ballerina.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ネイルケア
neirukea
chăm sóc móng

ネイルケアから始はじめます。
Bắt đầu từ chăm sóc móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ハンドケア
handokea
chăm sóc tay

ハンドケアも行おこないます。
Cũng thực hiện chăm sóc tay.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フットケア
futtokea
chăm sóc chân

フットケアを予約よやくします。
Đặt lịch chăm sóc chân.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
巻まき爪づめ
makizume
móng quặp (mọc cuộn vào trong)

巻まき爪づめをケアします。
Chăm sóc móng quặp.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
深爪ふかづめ
fukazume
cắt móng quá sâu

深爪ふかづめに注意ちゅういします。
Chú ý không cắt móng quá sâu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
二枚爪にまいづめ
nimaizume
móng tách lớp

二枚爪にまいづめを補ほ修しゅうします。
Phục hồi móng tách lớp.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ささくれ
sasakure
xước măng rô

ささくれを処理しょりします。
Xử lý xước măng rô.

Trang 2 / 2 – tổng 38 mục

Học flashcard chủ đề này