Nihongo Master

Thẩm mỹ

Móng

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ハンドケア
handokea
chăm sóc tay

ハンドケアも行おこないます。
Cũng thực hiện chăm sóc tay.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フットケア
futtokea
chăm sóc chân

フットケアを予約よやくします。
Đặt lịch chăm sóc chân.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
巻まき爪づめ
makizume
móng quặp (mọc cuộn vào trong)

巻まき爪づめをケアします。
Chăm sóc móng quặp.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
深爪ふかづめ
fukazume
cắt móng quá sâu

深爪ふかづめに注意ちゅういします。
Chú ý không cắt móng quá sâu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
二枚爪にまいづめ
nimaizume
móng tách lớp

二枚爪にまいづめを補ほ修しゅうします。
Phục hồi móng tách lớp.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ささくれ
sasakure
xước măng rô

ささくれを処理しょりします。
Xử lý xước măng rô.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
このデザインにしたいです
Tôi muốn mẫu thiết kế này

このデザインにしたいです。
Tôi muốn mẫu thiết kế này.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
長ながさはこのくらいにしてください
Độ dài khoảng này giúp tôi

長ながさはこのくらいにしてください。
Độ dài khoảng này giúp tôi.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này