Nihongo Master

Thẩm mỹ

Móng

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
塗ぬり直なおす
nurinaosu
sơn lại móng

塗ぬり直なおす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi sơn lại móng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
短みじかめにお願ねがいします
mijikamenionegaishimasu
Xin làm ngắn vừa giúp tôi

サロンで「短みじかめにお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm ngắn vừa giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
自然しぜんな形かたちにしてください
shizennakatachinishitekudasai
Xin làm dáng tự nhiên

サロンで「自然しぜんな形かたちにしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin làm dáng tự nhiên”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
この色いろにしたいです
konoironishitaidesu
Tôi muốn màu này

サロンで「この色いろにしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn màu này”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ジェルにしたいです
jerunishitaidesu
Tôi muốn làm móng gel

サロンで「ジェルにしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn làm móng gel”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ストーンをつけてください
sutōnwotsuketekudasai
Xin gắn đá giúp tôi

サロンで「ストーンをつけてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin gắn đá giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
爪つめの消毒しょうどく
tsumenoshōdoku
khử trùng móng

爪つめの消毒しょうどくは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Khử trùng móng rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ファイルの交換こうかん
fairunokōkan
thay dũa mới cho mỗi khách

ファイルの交換こうかんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Thay dũa mới cho mỗi khách rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
爪切つめきり
tsumekiri
bấm móng tay

爪切つめきりで整ととのえます。
Chỉnh bằng bấm móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
マグネットネイル
magunettoneiru
sơn móng nam châm (mắt mèo)

マグネットネイルにします。
Làm móng nam châm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ネイルシール
neirushīru
miếng dán móng

ネイルシールを貼はります。
Dán miếng dán móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
グラデーション
guradēshon
màu chuyển sắc (móng)

ピンクのグラデーションです。
Đây là màu hồng chuyển sắc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ニュアンスネイル
nyuansuneiru
móng phong cách tinh tế (nuance)

ニュアンスネイルが人気にんきです。
Móng nuance đang được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ショートネイル
shōtoneiru
móng ngắn

ショートネイルにします。
Làm móng ngắn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ラウンド
raundo
dáng móng tròn

ラウンドの形かたちにします。
Làm dáng tròn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
スクエア
sukuea
dáng móng vuông

スクエアに整ととのえます。
Chỉnh thành dáng vuông.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
オーバル
ōbaru
dáng móng oval

オーバルが人気にんきです。
Dáng oval được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ポイント
pointo
dáng móng nhọn

ポイントの形かたちです。
Đây là dáng nhọn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
バレリーナ
barerīna
dáng móng ballerina

バレリーナにします。
Làm dáng ballerina.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ネイルケア
neirukea
chăm sóc móng

ネイルケアから始はじめます。
Bắt đầu từ chăm sóc móng.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này