今日はジェルネイルをお願いします。
Hôm nay tôi xin làm móng gel.
Móng
今日はマニキュアをお願いします。
Hôm nay tôi xin sơn móng thường.
ネイルカラーについて相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về màu sơn móng.
爪について相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về móng.
サロンでネイルファイルを使います。
Salon dùng dũa móng.
サロンでトップコートを使います。
Salon dùng sơn bóng phủ.
サロンでベースコートを使います。
Salon dùng sơn lót móng.
サロンでリムーバーを使います。
Salon dùng nước tẩy sơn móng.
今日はネイルアートをお願いします。
Hôm nay tôi xin vẽ trang trí móng.
サロンでラメを使います。
Salon dùng nhũ lấp lánh.
サロンでストーンを使います。
Salon dùng đá trang trí móng.
長さについて相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về độ dài móng.
形について相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về hình dáng móng.
サロンでハンドクリームを使います。
Salon dùng kem dưỡng tay.
今日はフットネイルをお願いします。
Hôm nay tôi xin làm móng chân.
塗る前に、スタッフと相談します。
Trước khi sơn móng, hãy trao đổi với nhân viên.
整える前に、スタッフと相談します。
Trước khi chỉnh dáng móng, hãy trao đổi với nhân viên.
短くする前に、スタッフと相談します。
Trước khi làm ngắn móng, hãy trao đổi với nhân viên.
磨く前に、スタッフと相談します。
Trước khi đánh bóng móng, hãy trao đổi với nhân viên.
貼る前に、スタッフと相談します。
Trước khi dán móng, hãy trao đổi với nhân viên.
Trang 1 / 3 – tổng 48 mục