BJT · Từ vựng述べる
noberu
Trình bày, nêu ý kiến
意見を述べる機会をいただきました。
Tôi đã nhận được cơ hội trình bày ý kiến.
BJT · Từ vựngまとめる
matomeru
Tóm tắt, tổng hợp lại
最後に内容をまとめることにします。
Cuối cùng tôi sẽ tóm tắt lại nội dung.
BJT · Từ vựng強調する
kyōchōsuru
Nhấn mạnh
この点を強調するスライドです。
Đây là trang chiếu nhấn mạnh điểm này.
BJT · Từ vựng省略する
shōryakusuru
Lược bỏ, rút gọn
時間が短いので一部を省略する予定です。
Vì thời gian ngắn nên tôi dự định lược bỏ một phần.
BJT · Từ vựng言及する
genkyuusuru
Đề cập đến, nhắc đến
リスクにも言及する必要があります。
Cũng cần đề cập đến rủi ro.
BJT · Từ vựng本日は○○についてご説明いたします
Hôm nay tôi xin trình bày về ○○
本日は新製品についてご説明いたします。
Hôm nay tôi xin trình bày về sản phẩm mới.
BJT · Từ vựngまず、結論から申し上げます
Trước tiên, xin nói kết luận trước
まず、結論から申し上げます。
Trước tiên, xin nói kết luận trước.
BJT · Từ vựng次に、背景についてご説明します
Tiếp theo, xin trình bày về bối cảnh
次に、背景についてご説明します。
Tiếp theo, xin trình bày về bối cảnh.
BJT · Từ vựngたとえば、次のような事例があります
Ví dụ, có trường hợp như sau
たとえば、次のような事例があります。
Ví dụ, có trường hợp như sau.
BJT · Từ vựngここで重要なのは○○です
Điểm quan trọng ở đây là ○○
ここで重要なのは、価格ではなく品質です。
Điểm quan trọng ở đây không phải giá cả mà là chất lượng.
BJT · Từ vựng数字が示すとおり、売上は伸びています
Như số liệu cho thấy, doanh số đang tăng
数字が示すとおり、売上は伸びています。
Như số liệu cho thấy, doanh số đang tăng.
BJT · Từ vựng一方で、課題も残されています
Mặt khác, vẫn còn những vấn đề tồn đọng
一方で、課題も残されています。
Mặt khác, vẫn còn những vấn đề tồn đọng.
BJT · Từ vựngご質問をお受けいたします
Xin nhận câu hỏi của quý vị
それでは、ご質問をお受けいたします。
Vậy xin nhận câu hỏi của quý vị.
BJT · Từ vựngスライドの五枚目をご覧ください
Xin xem slide số năm
スライドの五枚目をご覧ください。
Xin xem slide số năm.
BJT · Từ vựngポイントは三つあります
Có ba điểm chính
本日のポイントは三つあります。
Nội dung hôm nay có ba điểm chính.
BJT · Từ vựngまとめますと、次のようになります
Tóm lại, như sau
まとめますと、次のようになります。
Tóm lại, như sau.
BJT · Từ vựng資料はお手元に配布しております
Tài liệu đã được phát tận tay quý vị
資料はお手元に配布しております。
Tài liệu đã được phát tận tay quý vị.
BJT · Từ vựng時間の都合上、最後の部分は省略いたします
Vì thời gian có hạn, xin lược bỏ phần cuối
時間の都合上、最後の部分は省略いたします。
Vì thời gian có hạn, xin lược bỏ phần cuối.
BJT · Từ vựngご覧のとおり、コストは下がっています
Như quý vị thấy, chi phí đang giảm
ご覧のとおり、コストは下がっています。
Như quý vị thấy, chi phí đang giảm.
BJT · Từ vựng以上で発表を終わります
Xin kết thúc phần trình bày tại đây
以上で発表を終わります。
Xin kết thúc phần trình bày tại đây.