BJT · Từ vựng本日はお時間をいただきありがとうございます
honjitsuhaojikanwoitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian hôm nay
本日はお時間をいただきありがとうございます、営業部の佐藤です。
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian hôm nay, tôi là Sato ở phòng kinh doanh.
BJT · Từ vựngこれより発表を始めさせていただきます
koreyorihappyōwohajimesaseteitadakimasu
Xin phép bắt đầu bài thuyết trình
それでは、これより発表を始めさせていただきます。
Vậy thì, xin phép bắt đầu bài thuyết trình.
BJT · Từ vựng私は営業部の佐藤と申します
watashihaeigyōbunosatōtomōshimasu
Tôi là Sato ở phòng kinh doanh
私は営業部の佐藤と申します、本日はよろしくお願いいたします。
Tôi là Sato ở phòng kinh doanh, hôm nay rất mong nhận được sự hợp tác của quý vị.
BJT · Từ vựng本日のテーマをご紹介します
honjitsunotēmawogoshōkaishimasu
Tôi xin giới thiệu chủ đề hôm nay
まず、本日のテーマをご紹介します。
Trước tiên, tôi xin giới thiệu chủ đề hôm nay.
BJT · Từ vựngまず概要をご説明します
mazugaiyōwogosetsumeishimasu
Trước tiên tôi sẽ giải thích phần tổng quan
まず概要をご説明します、その後に詳細を述べます。
Trước tiên tôi sẽ giải thích phần tổng quan, sau đó sẽ trình bày chi tiết.
BJT · Từ vựng資料をご覧ください
shiryōwogorankudasai
Xin mời xem tài liệu
三ページの資料をご覧ください。
Xin mời xem tài liệu ở trang ba.
BJT · Từ vựng次のスライドをお願いします
tsuginosuraidowōnegaishimasu
Xin chuyển sang slide tiếp theo
次のスライドをお願いします、こちらが結果です。
Xin chuyển sang slide tiếp theo, đây là kết quả.
BJT · Từ vựngご清聴ありがとうございました
goseichōarigatōgozaimashita
Cảm ơn quý vị đã lắng nghe
ご清聴ありがとうございました、以上で発表を終わります。
Cảm ơn quý vị đã lắng nghe, tôi xin kết thúc bài thuyết trình tại đây.
BJT · Từ vựng結論から申し上げます
ketsuronkaramōshiagemasu
Tôi xin nói kết luận trước
結論から申し上げます、売上は増加しました。
Tôi xin nói kết luận trước, doanh số đã tăng.
BJT · Từ vựng次に移ります
tsuginiutsurimasu
Tôi xin chuyển sang phần tiếp theo
それでは、次に移ります。
Vậy thì, tôi xin chuyển sang phần tiếp theo.
BJT · Từ vựngここで重要な点がございます
kokodejuuyōnatengagozaimasu
Tại đây có một điểm quan trọng
ここで重要な点がございますので、ご注意ください。
Tại đây có một điểm quan trọng nên xin quý vị lưu ý.
BJT · Từ vựngグラフをご覧ください
gurafuwogorankudasai
Xin mời xem biểu đồ
こちらのグラフをご覧ください、売上が伸びています。
Xin mời xem biểu đồ này, doanh số đang tăng.
BJT · Từ vựng数値が伸びております
suuchiganobiteorimasu
Số liệu đang tăng lên
昨年に比べて数値が伸びております。
So với năm ngoái, số liệu đang tăng lên.
BJT · Từ vựng以上の通りでございます
ijōnotōridegozaimasu
Đúng như đã trình bày ở trên
結果は以上の通りでございます。
Kết quả đúng như đã trình bày ở trên.
BJT · Từ vựngご質問がございましたらお願いいたします
goshitsumongagozaimashitaraonegaiitashimasu
Nếu có câu hỏi xin vui lòng đặt câu hỏi
ご質問がございましたらお願いいたします。
Nếu có câu hỏi, xin vui lòng đặt câu hỏi ạ.
BJT · Từ vựngご質問ありがとうございます
goshitsumonarigatōgozaimasu
Cảm ơn quý vị đã đặt câu hỏi
ご質問ありがとうございます、良い点だと思います。
Cảm ơn quý vị đã đặt câu hỏi, tôi nghĩ đó là một điểm hay.
BJT · Từ vựng最後にまとめます
saigonimatomemasu
Cuối cùng tôi xin tóm tắt lại
最後にまとめますと、計画は順調です。
Cuối cùng tóm tắt lại thì kế hoạch đang thuận lợi.
BJT · Từ vựng本日は以上でございます
honjitsuhaijōdegozaimasu
Phần trình bày hôm nay đến đây là hết
私の発表は本日は以上でございます。
Bài thuyết trình của tôi hôm nay đến đây là hết.
BJT · Từ vựng僭越ながら発表させていただきます
senetsunagarahappyōsaseteitadakimasu
Xin mạn phép được thuyết trình
僭越ながら発表させていただきます、開発部の田中です。
Xin mạn phép được thuyết trình, tôi là Tanaka ở phòng phát triển.
BJT · Từ vựng本日の流れを申し上げます
honjitsunonagarewomōshiagemasu
Tôi xin trình bày tiến trình hôm nay
最初に、本日の流れを申し上げます。
Đầu tiên, tôi xin trình bày tiến trình hôm nay.