BJT · Từ vựng三つの観点からご説明申し上げます
mittsunokantenkaragosetsumeimōshiagemasu
Tôi sẽ giải thích từ ba góc độ
本件は三つの観点からご説明申し上げます。
Về việc này, tôi sẽ giải thích từ ba góc độ.
BJT · Từ vựngお手元の資料をご参照ください
otemotonoshiryōwogosanshōkudasai
Xin tham khảo tài liệu trên tay quý vị
詳細はお手元の資料をご参照ください。
Về chi tiết, xin tham khảo tài liệu trên tay quý vị.
BJT · Từ vựng詳細は割愛させていただきます
shōsaihakatsuaisaseteitadakimasu
Xin phép lược bỏ phần chi tiết
時間の関係で、詳細は割愛させていただきます。
Vì lý do thời gian, tôi xin phép lược bỏ phần chi tiết.
BJT · Từ vựng数字を挙げてご説明いたします
suujiwoagetegosetsumeiitashimasu
Tôi sẽ nêu số liệu cụ thể để giải thích
次に、数字を挙げてご説明いたします。
Tiếp theo, tôi sẽ nêu số liệu cụ thể để giải thích.
BJT · Từ vựng特筆すべき点は次の通りです
tokuhitsusubekitenhatsuginotōridesu
Điểm đáng chú ý đặc biệt là như sau
特筆すべき点は次の通りです、利益が増えました。
Điểm đáng chú ý đặc biệt là như sau, lợi nhuận đã tăng.
BJT · Từ vựng前年比で二割増加いたしました
zennenhideniwarizōkaitashimashita
Đã tăng hai mươi phần trăm so với năm trước
売上は前年比で二割増加いたしました。
Doanh số đã tăng hai mươi phần trăm so với năm trước.
BJT · Từ vựngご指摘の点につきましては
goshitekinotennitsukimashiteha
Về điểm quý vị vừa chỉ ra
ご指摘の点につきましては、確認いたします。
Về điểm quý vị vừa chỉ ra, tôi sẽ xác nhận lại.
BJT · Từ vựng不足の点がございましたらご指摘ください
fusokunotengagozaimashitaragoshitekikudasai
Nếu có điểm thiếu sót xin quý vị chỉ ra
不足の点がございましたらご指摘ください。
Nếu có điểm thiếu sót, xin quý vị chỉ ra ạ.
BJT · Từ vựng後ほど資料をお送りいたします
nochihodoshiryōwōokuriitashimasu
Lát nữa tôi sẽ gửi tài liệu
後ほど資料をお送りいたします。
Lát nữa tôi sẽ gửi tài liệu ạ.
BJT · Từ vựng何卒ご理解賜りますようお願い申し上げます
nanitozogorikaitamawarimasuyōonegaimōshiagemasu
Kính mong quý vị thấu hiểu cho
事情をご理解の上、何卒ご理解賜りますようお願い申し上げます。
Mong quý vị hiểu rõ hoàn cảnh và kính mong quý vị thấu hiểu cho.
BJT · Từ vựng発表
happyō
Bài thuyết trình, sự công bố
来週、発表があります。
Tuần sau sẽ có buổi thuyết trình.
BJT · Từ vựng資料
shiryō
Tài liệu
資料を配布しました。
Tôi đã phát tài liệu.
BJT · Từ vựngスライド
suraido
Trang chiếu trình bày
スライドは全部で十枚です。
Tổng cộng có mười trang chiếu.
BJT · Từ vựng概要
gaiyō
Phần tổng quan, khái quát
最初に概要を話します。
Đầu tiên tôi sẽ nói phần tổng quan.
BJT · Từ vựng結論
ketsuron
Kết luận
結論は最後に述べます。
Tôi sẽ trình bày kết luận ở cuối.
BJT · Từ vựng次第
shidai
Chương trình, trình tự buổi họp
本日の次第は資料の通りです。
Chương trình hôm nay đúng như trong tài liệu.
BJT · Từ vựng質疑応答
shitsugiōtō
Phần hỏi và trả lời
発表の後に質疑応答を行います。
Sau bài thuyết trình sẽ tiến hành phần hỏi đáp.
BJT · Từ vựng指標
shihyō
Chỉ số, chỉ tiêu đánh giá
この指標は成長を示しています。
Chỉ số này cho thấy sự tăng trưởng.
BJT · Từ vựng紹介する
shōkaisuru
Giới thiệu
新製品を紹介する時間です。
Đây là thời gian giới thiệu sản phẩm mới.
BJT · Từ vựng示す
shimesu
Cho thấy, chỉ ra
グラフは増加を示すものです。
Biểu đồ là thứ cho thấy sự tăng lên.