BJT · Từ vựngお疲れ様です
otsukaresamadesu
cảm ơn anh/chị đã vất vả (chào trong công ty)
お疲れ様です、会議は三時からです。
Anh/chị vất vả rồi, cuộc họp bắt đầu từ ba giờ.
BJT · Từ vựngお先に失礼します
osakinishitsureishimasu
xin phép về trước
お先に失礼します、お疲れ様でした。
Tôi xin phép về trước, mọi người vất vả rồi.
BJT · Từ vựngおはようございます
ohayōgozaimasu
chào buổi sáng (lịch sự)
おはようございます、今日もよろしくお願いします。
Chào buổi sáng, hôm nay cũng mong được giúp đỡ.
BJT · Từ vựngお疲れ様でした
otsukaresamadeshita
anh/chị đã vất vả rồi (cuối ngày)
お疲れ様でした、明日も頑張りましょう。
Anh/chị đã vất vả rồi, ngày mai cùng cố gắng nhé.
BJT · Từ vựngよろしくお願いします
yoroshikuonegaishimasu
mong được giúp đỡ, nhờ anh/chị nhé
明日の会議、よろしくお願いします。
Cuộc họp ngày mai nhờ anh/chị giúp nhé.
BJT · Từ vựngありがとうございます
arigatōgozaimasu
xin cảm ơn (lịch sự)
手伝ってくれてありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã giúp tôi.
BJT · Từ vựng失礼します
shitsureishimasu
xin phép (vào phòng, cúp máy)
失礼します、資料を持ってきました。
Xin phép, tôi đã mang tài liệu đến.
BJT · Từ vựngお願いいたします
onegaiitashimasu
xin nhờ anh/chị (khiêm nhường)
確認をお願いいたします。
Xin nhờ anh/chị xác nhận giúp.
BJT · Từ vựng確認をお願いします
kakuninwōnegaishimasu
xin nhờ xác nhận
この資料の確認をお願いします。
Xin nhờ xác nhận tài liệu này.
BJT · Từ vựng分かりました
wakarimashita
tôi hiểu rồi
分かりました、すぐやります。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ làm ngay.
BJT · Từ vựng申し訳ございません
mōshiwakegozaimasen
tôi rất xin lỗi
遅れて申し訳ございません。
Tôi rất xin lỗi vì đã đến muộn.
BJT · Từ vựngすみません
sumimasen
xin lỗi, làm phiền một chút
すみません、この書類を見てください。
Xin lỗi, anh/chị xem tài liệu này giúp tôi.
BJT · Từ vựng行ってきます
ittekimasu
tôi đi ra ngoài đây (rồi sẽ về)
行ってきます、四時に戻ります。
Tôi đi ra ngoài đây, bốn giờ sẽ quay lại.
BJT · Từ vựngただいま戻りました
tadaimamodorimashita
tôi vừa quay lại văn phòng
ただいま戻りました、会議の準備をします。
Tôi vừa quay lại, tôi sẽ chuẩn bị cho cuộc họp.
BJT · Từ vựng外出してきます
gaishutsushitekimasu
tôi ra ngoài một lát
外出してきます、午後戻ります。
Tôi ra ngoài một lát, buổi chiều sẽ quay lại.
BJT · Từ vựng有給休暇をいただきます
yuukyuukyuukawoitadakimasu
tôi xin nghỉ phép có lương
来週有給休暇をいただきます。
Tuần tới tôi xin nghỉ phép có lương.
BJT · Từ vựngお手伝いいただけますか
otetsudaiitadakemasuka
anh/chị giúp tôi được không
お手伝いいただけますか、この仕事が急ぎです。
Anh/chị giúp tôi được không, việc này đang gấp.
BJT · Từ vựngご相談してもよろしいですか
gosōdanshitemoyoroshiidesuka
tôi trao đổi một chút được không
ご相談してもよろしいですか、時間がありますか。
Tôi trao đổi một chút được không, anh/chị có thời gian không ạ.
BJT · Từ vựng報告いたします
hōkokuitashimasu
tôi xin báo cáo
結果を報告いたします。
Tôi xin báo cáo kết quả.
BJT · Từ vựngお世話になります
osewaninarimasu
mong được anh/chị giúp đỡ (trong nội bộ)
お世話になります、経理部の田中です。
Mong được giúp đỡ, tôi là Tanaka ở phòng kế toán.