BJT · Từ vựng勤怠
kintai
chuyên cần, chấm công
勤怠を入力してください。
Xin vui lòng nhập thông tin chấm công.
BJT · Từ vựng申し渡す
mōshiwatasu
truyền đạt chính thức chỉ thị của cấp trên
部長の指示を皆に申し渡します。
Tôi sẽ truyền đạt chỉ thị của trưởng phòng tới mọi người.
BJT · Từ vựng差し替える
sashikaeru
thay thế, đổi bản mới
古い資料を差し替える。
Thay tài liệu cũ bằng bản mới.
BJT · Từ vựng取りまとめる
torimatomeru
tổng hợp, tập hợp lại
意見を取りまとめる。
Tổng hợp các ý kiến lại.
BJT · Từ vựng引き継ぐ
hikitsugu
bàn giao, tiếp nhận công việc
仕事を引き継ぐ。
Tiếp nhận bàn giao công việc.
BJT · Từ vựngお疲れさまです
otsukaresamadesu
Anh/chị vất vả rồi (chào nội bộ)
お疲れさまです。
Anh/chị vất vả rồi.
BJT · Từ vựngちょっといいですか
chottoiidesuka
Tôi nói một chút được không?
すみません、ちょっといいですか。
Xin lỗi, tôi nói một chút được không?
BJT · Từ vựng例の件、どうなっていますか
Việc hôm trước sao rồi?
例の件、どうなっていますか。
Việc hôm trước sao rồi?
BJT · Từ vựng上司に確認してから連絡します
Tôi sẽ xác nhận với cấp trên rồi liên lạc lại
上司に確認してから連絡します。
Tôi sẽ xác nhận với cấp trên rồi liên lạc lại.
BJT · Từ vựng会議の前に資料を共有しておきます
Tôi sẽ chia sẻ tài liệu trước buổi họp
会議の前に資料を共有しておきます。
Tôi sẽ chia sẻ tài liệu trước buổi họp.
BJT · Từ vựng締め切りは金曜日です
Hạn chót là thứ Sáu
締め切りは金曜日です。
Hạn chót là thứ Sáu.
BJT · Từ vựng手伝ってもらえると助かります
Bạn giúp thì tôi đỡ lắm
手伝ってもらえると助かります。
Bạn giúp thì tôi đỡ lắm.
BJT · Từ vựng明日は有給をいただきます
Ngày mai tôi xin nghỉ phép có lương
明日は有給をいただきます。
Ngày mai tôi xin nghỉ phép có lương.
BJT · Từ vựng共有フォルダに入れておきました
Tôi đã để vào thư mục dùng chung rồi
資料は共有フォルダに入れておきました。
Tài liệu tôi đã để vào thư mục dùng chung rồi.
BJT · Từ vựng進捗を週報に書いておいてください
Hãy ghi tiến độ vào báo cáo tuần nhé
進捗を週報に書いておいてください。
Hãy ghi tiến độ vào báo cáo tuần nhé.
BJT · Từ vựngその件、課長に相談しました
Việc đó tôi đã bàn với trưởng phòng rồi
その件、課長に相談しました。
Việc đó tôi đã bàn với trưởng phòng rồi.
BJT · Từ vựng今日中に終わらせます
Tôi sẽ hoàn thành trong hôm nay
今日中に終わらせます。
Tôi sẽ hoàn thành trong hôm nay.
BJT · Từ vựng電話があったことを伝えておきます
Tôi sẽ nhắn lại là đã có điện thoại
電話があったことを伝えておきます。
Tôi sẽ nhắn lại là đã có điện thoại.
BJT · Từ vựngおはようございます。本日もよろしくお願いします
Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong được hợp tác
おはようございます。本日もよろしくお願いします。
Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong được hợp tác.
BJT · Từ vựng先ほどはありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về việc lúc nãy
先ほどはありがとうございました。
Cảm ơn anh/chị về việc lúc nãy.