BJT · Từ vựng会議
kaigi
cuộc họp
会議は十時からです。
Cuộc họp bắt đầu từ mười giờ.
BJT · Từ vựng休暇
kyuuka
kỳ nghỉ, ngày nghỉ
休暇の申請を出しました。
Tôi đã nộp đơn xin nghỉ phép.
BJT · Từ vựng有給休暇
yuukyuukyuuka
nghỉ phép có lương
有給休暇が三日残っています。
Tôi còn ba ngày nghỉ phép có lương.
BJT · Từ vựng上司
jōshi
cấp trên, sếp
上司に相談しました。
Tôi đã trao đổi với cấp trên.
BJT · Từ vựng日報を書く
nippōwokaku
viết báo cáo ngày
退社前に日報を書きます。
Tôi viết báo cáo ngày trước khi tan làm.
BJT · Từ vựng声をかける
koewokakeru
gọi, bắt chuyện với đồng nghiệp
分からないことがあれば声をかけてください。
Nếu có điều gì không rõ, bạn cứ gọi tôi nhé.
BJT · Từ vựng相談に乗る
sōdanninoru
lắng nghe và tư vấn cho đồng nghiệp
困ったことがあれば相談に乗ります。
Nếu có khó khăn gì, tôi sẽ lắng nghe và tư vấn cho bạn.
BJT · Từ vựng恐縮ですが、よろしくお願いいたします
rất áy náy nhưng xin nhờ anh/chị
恐縮ですが、よろしくお願いいたします。
Rất áy náy nhưng xin nhờ anh/chị việc này.
BJT · Từ vựngご配慮いただきありがとうございます
gohairyoitadakiarigatōgozaimasu
cảm ơn anh/chị đã quan tâm chiếu cố
ご配慮いただきありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã quan tâm chiếu cố.
BJT · Từ vựngお手数ですが、ご対応いただけますか
phiền anh/chị xử lý giúp được không
お手数ですが、ご対応いただけますか。
Phiền anh/chị xử lý giúp việc này được không ạ.
BJT · Từ vựngご指示いただけますでしょうか
goshijiitadakemasudeshōka
xin anh/chị cho chỉ thị
ご指示いただけますでしょうか。
Xin anh/chị cho tôi chỉ thị được không ạ.
BJT · Từ vựngご尽力いただき感謝申し上げます
gojinryokuitadakikanshamōshiagemasu
xin bày tỏ lòng biết ơn vì sự nỗ lực giúp đỡ
ご尽力いただき感謝申し上げます。
Xin bày tỏ lòng biết ơn vì anh/chị đã hết sức giúp đỡ.
BJT · Từ vựng至急ご対応をお願い申し上げます
shikyuugotaiōwōnegaimōshiagemasu
kính xin xử lý khẩn cấp
至急ご対応をお願い申し上げます。
Kính xin anh/chị xử lý khẩn cấp việc này.
BJT · Từ vựngご了承いただけますと幸いです
goryōshōitadakemasutosaiwaidesu
rất mong được anh/chị thông cảm chấp thuận
ご了承いただけますと幸いです。
Rất mong được mọi người thông cảm chấp thuận.
BJT · Từ vựngお含みおきください
ofukumiokikudasai
xin anh/chị ghi nhớ điều này
お含みおきください、来週は忙しくなります。
Xin ghi nhớ điều này, tuần tới sẽ rất bận.
BJT · Từ vựngご査収ください
gosashuukudasai
xin kiểm tra và nhận (tài liệu đính kèm)
添付資料をご査収ください。
Xin kiểm tra và nhận tài liệu đính kèm.
BJT · Từ vựng急ぎのご連絡です
isoginogorenrakudesu
đây là liên lạc gấp, xin thông báo khẩn
急ぎのご連絡です、明日の会議は中止になりました。
Đây là liên lạc gấp, cuộc họp ngày mai đã bị hủy.
BJT · Từ vựng稟議
ringi
tờ trình xin phê duyệt
稟議を上げました。
Tôi đã trình tờ trình xin phê duyệt.
BJT · Từ vựng稟議書
ringisho
tờ trình xin phê duyệt nội bộ
稟議書を作成して回します。
Tôi sẽ soạn tờ trình và luân chuyển xin phê duyệt.
BJT · Từ vựng部署
busho
phòng ban, bộ phận
部署が変わりました。
Phòng ban của tôi đã thay đổi.