BJT · Từ vựng一度持ち帰って検討いたします
ichidomochikaettekentōitashimasu
Tôi xin mang về xem xét lại
一度持ち帰って検討いたします。
Tôi xin mang về xem xét lại một lần.
BJT · Từ vựngご異議はございませんか
goigihagozaimasenka
Có ai phản đối không ạ
ご異議はございませんか。
Có ai phản đối không ạ?
BJT · Từ vựng本日中にご返答いたします
honjitsuchuunigohentōitashimasu
Tôi sẽ trả lời trong hôm nay
本日中にご返答いたします。
Tôi sẽ trả lời trong hôm nay.
BJT · Từ vựngお時間をいただきありがとうございます
ojikanwoitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian
お時間をいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian.
BJT · Từ vựng以上で会議を終了いたします
ijōdekaigiwoshuuryōitashimasu
Xin kết thúc cuộc họp tại đây
以上で会議を終了いたします。
Xin kết thúc cuộc họp tại đây.
BJT · Từ vựng時間になりましたので、始めさせていただきます
Đã đến giờ, xin phép bắt đầu
時間になりましたので、始めさせていただきます。
Đã đến giờ, xin phép bắt đầu.
BJT · Từ vựng本日の議題は三点ございます
Chương trình họp hôm nay có ba nội dung
本日の議題は三点ございます。
Chương trình họp hôm nay có ba nội dung.
BJT · Từ vựngまず、前回の決定事項を確認いたします
Trước tiên, xin xác nhận các quyết định của lần họp trước
まず、前回の決定事項を確認いたします。
Trước tiên, xin xác nhận các quyết định của lần họp trước.
BJT · Từ vựngご質問は最後にまとめてお受けします
Phần hỏi đáp xin nhậnまとめて vào cuối buổi
ご質問は最後にまとめてお受けします。
Phần hỏi đáp xin nhận vào cuối buổi.
BJT · Từ vựngその件は次回に持ち越しましょう
Việc đó xin để sang buổi họp sau
時間の関係で、その件は次回に持ち越しましょう。
Vì thời gian, việc đó xin để sang buổi họp sau.
BJT · Từ vựngほかにご意見はございませんか
Còn ý kiến nào khác không ạ?
ほかにご意見はございませんか。
Còn ý kiến nào khác không ạ?
BJT · Từ vựng決定事項を読み上げます
Tôi xin đọc lại các điểm đã quyết định
最後に、決定事項を読み上げます。
Cuối cùng, tôi xin đọc lại các điểm đã quyết định.
BJT · Từ vựng次回の日程を決めさせてください
Xin chốt lịch buổi họp tiếp theo
帰る前に、次回の日程を決めさせてください。
Trước khi kết thúc, xin chốt lịch buổi họp tiếp theo.
BJT · Từ vựng長時間ありがとうございました
Cảm ơn mọi người đã dành nhiều thời gian
本日は長時間ありがとうございました。
Hôm nay cảm ơn mọi người đã dành nhiều thời gian.
BJT · Từ vựng会議室の予約をお願いできますか
Anh/chị đặt phòng họp giúp được không ạ?
来週の会議室の予約をお願いできますか。
Anh/chị đặt phòng họp cho tuần sau giúp được không ạ?
BJT · Từ vựng出席できない場合は代理の方をお願いします
Nếu không tham dự được, xin cử người thay thế
出席できない場合は代理の方をお願いします。
Nếu không tham dự được, xin cử người thay thế.
BJT · Từ vựng議事録は明日までに共有いたします
Biên bản họp sẽ được chia sẻ trước ngày mai
議事録は明日までに共有いたします。
Biên bản họp sẽ được chia sẻ trước ngày mai.
BJT · Từ vựng本日はここまでといたします
Hôm nay xin dừng tại đây
本日はここまでといたします。
Hôm nay xin dừng tại đây.
BJT · Từ vựngお疲れさまでした
otsukaresamadeshita
Mọi người đã vất vả rồi
皆さん、お疲れさまでした。
Mọi người đã vất vả rồi.
BJT · Từ vựng発言は簡潔にお願いいたします
Xin phát biểu ngắn gọn
発言は簡潔にお願いいたします。
Xin phát biểu ngắn gọn.