BJT · Từ vựng本日の議題は以上です
honjitsunogidaihaijōdesu
Chương trình họp hôm nay đến đây là hết
本日の議題は以上です。
Chương trình họp hôm nay đến đây là hết.
BJT · Từ vựngご協力ありがとうございました
gokyōryokuarigatōgozaimashita
Cảm ơn sự hợp tác của mọi người
ご協力ありがとうございました。
Cảm ơn sự hợp tác của mọi người.
BJT · Từ vựng会議の目的
kaiginomokuteki
Mục đích cuộc họp
会議の目的は新しい計画を決めることです。
Mục đích cuộc họp là quyết định kế hoạch mới.
BJT · Từ vựng検討事項
kentōjikō
Vấn đề cần xem xét
本日の検討事項は三つあります。
Vấn đề cần xem xét hôm nay có ba mục.
BJT · Từ vựng決定事項
ketteijikō
Nội dung đã quyết định
決定事項を議事録に書きます。
Tôi ghi nội dung đã quyết định vào biên bản họp.
BJT · Từ vựng進捗報告
shinchokuhōkoku
Báo cáo tiến độ
進捗報告は毎週月曜日に行います。
Báo cáo tiến độ được thực hiện vào thứ Hai hằng tuần.
BJT · Từ vựng進行役
shinkōyaku
người điều phối, người dẫn dắt cuộc họp
本日の進行役は田中さんが務めます。
Người điều phối cuộc họp hôm nay là anh Tanaka.
BJT · Từ vựng期限
kigen
Thời hạn
この仕事の期限は金曜日です。
Thời hạn của công việc này là thứ Sáu.
BJT · Từ vựng優先順位
yuusenjuni
Thứ tự ưu tiên
優先順位を決めてから作業を始めます。
Sau khi quyết định thứ tự ưu tiên mới bắt đầu làm việc.
BJT · Từ vựng議事録
gijiroku
Biên bản họp
議事録を全員に送ります。
Tôi sẽ gửi biên bản họp cho tất cả mọi người.
BJT · Từ vựng議事を進める
gijiwosusumeru
tiến hành chương trình họp
次の議事を進めます。
Chúng ta chuyển sang mục tiếp theo của chương trình họp.
BJT · Từ vựng共有する
kyōyuusuru
Chia sẻ thông tin chung
資料をチームで共有します。
Chúng ta chia sẻ tài liệu trong nhóm.
BJT · Từ vựng案を出す
anwodasu
đưa ra ý tưởng, đề xuất phương án
新しい案を出してもよろしいですか。
Tôi đưa ra một phương án mới có được không ạ?
BJT · Từ vựng要点をまとめる
yōtenwomatomeru
tóm tắt các điểm chính
最後に要点をまとめます。
Cuối cùng, tôi xin tóm tắt các điểm chính.
BJT · Từ vựng決裁する
kessaisuru
phê duyệt chính thức (cấp trên quyết định)
部長が予算を決裁しました。
Trưởng phòng đã phê duyệt ngân sách.
BJT · Từ vựng調整する
chōseisuru
Điều chỉnh, sắp xếp
会議の日程を調整します。
Tôi điều chỉnh lịch họp.
BJT · Từ vựng予約する
yoyakusuru
Đặt trước, đặt phòng
会議室を予約します。
Tôi đặt phòng họp.
BJT · Từ vựng問題点をご共有いたします
mondaitenwogokyōyuuitashimasu
Xin chia sẻ các vấn đề tồn tại
問題点をご共有いたします。
Tôi xin chia sẻ các vấn đề tồn tại.
BJT · Từ vựng改善案をご提案いたします
kaizenanwogoteianitashimasu
Xin đề xuất phương án cải thiện
改善案をご提案いたします。
Tôi xin đề xuất phương án cải thiện.
BJT · Từ vựngご決裁いただけますでしょうか
gokessaiitadakemasudeshōka
xin ngài phê duyệt cho có được không
本件につきまして、ご決裁いただけますでしょうか。
Về việc này, xin ngài phê duyệt cho có được không ạ?