Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Họp

BJT · Từ vựng
会議かいぎを始はじめさせていただきます
kaigiwohajimesaseteitadakimasu
Xin phép bắt đầu cuộc họp

それでは、会議かいぎを始はじめさせていただきます。
Vậy thì, xin phép bắt đầu cuộc họp.

BJT · Từ vựng
本日ほんじつはお忙いそがしい中なかお集あつまりいただきありがとうございます
honjitsuhaoisogashiinakaoatsumariitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn mọi người đã đến họp dù bận rộn

本日ほんじつはお忙いそがしい中なかお集あつまりいただきありがとうございます。
Hôm nay cảm ơn mọi người đã đến họp dù rất bận rộn.

BJT · Từ vựng
まず、議題ぎだいについてご説明せつめいいたします
Trước tiên, tôi xin giải thích về chương trình họp

まず、議題ぎだいについてご説明せつめいいたします。
Trước tiên, tôi xin giải thích về chương trình họp.

BJT · Từ vựng
前回ぜんかいの議事録ぎじろくをご確認かくにんください
zenkainogijirokuwogokakuninkudasai
Xin vui lòng kiểm tra biên bản lần trước

前回ぜんかいの議事録ぎじろくをご確認かくにんください。
Xin vui lòng kiểm tra biên bản cuộc họp lần trước.

BJT · Từ vựng
ご意見いけんをお聞きかせください
goikenwōkikasekudasai
Xin cho biết ý kiến của quý vị

この案あんについて、ご意見いけんをお聞きかせください。
Về phương án này, xin cho biết ý kiến của quý vị.

BJT · Từ vựng
私わたしの意見いけんとしては賛成さんせいです
watashinoikentoshitehasanseidesu
Theo ý kiến của tôi thì tôi đồng ý

私わたしの意見いけんとしては賛成さんせいです。
Theo ý kiến của tôi thì tôi đồng ý.

BJT · Từ vựng
ご提案ていあんに賛成さんせいいたします
goteiannisanseiitashimasu
Tôi đồng ý với đề xuất

ご提案ていあんに賛成さんせいいたします。
Tôi đồng ý với đề xuất của quý vị.

BJT · Từ vựng
おっしゃる通とおりだと思おもいます
ossharutōridatōmoimasu
Tôi nghĩ đúng như quý vị vừa nói

おっしゃる通とおりだと思おもいます。
Tôi nghĩ đúng như quý vị vừa nói.

BJT · Từ vựng
申もうし訳わけございませんが、少すこし意見いけんが異ことなります
Rất xin lỗi nhưng ý kiến của tôi hơi khác

申もうし訳わけございませんが、少すこし意見いけんが異ことなります。
Rất xin lỗi nhưng ý kiến của tôi hơi khác một chút.

BJT · Từ vựng
その点てんについては検討けんとうさせてください
sonotennitsuitehakentōsasetekudasai
Xin cho phép tôi xem xét lại điểm đó

その点てんについては検討けんとうさせてください。
Về điểm đó, xin cho phép tôi xem xét lại.

BJT · Từ vựng
結論けつろんから申もうし上あげますと
ketsuronkaramōshiagemasuto
Nếu nói kết luận trước thì

結論けつろんから申もうし上あげますと、この案あんが最さい適てきです。
Nếu nói kết luận trước thì phương án này là tối ưu nhất.

BJT · Từ vựng
ご質問しつもんはございますか
goshitsumonhagozaimasuka
Quý vị có câu hỏi nào không ạ

ご質問しつもんはございますか。
Quý vị có câu hỏi nào không ạ?

BJT · Từ vựng
資料しりょうの三さんページをご覧らんください
shiryōnosampējiwogorankudasai
Xin xem trang ba của tài liệu

資料しりょうの三さんページをご覧らんください。
Xin vui lòng xem trang ba của tài liệu.

BJT · Từ vựng
スケジュールについてご相談そうだんしたいのですが
sukejūrunitsuitegosōdanshitainodesuga
Tôi muốn trao đổi về lịch trình

スケジュールについてご相談そうだんしたいのですが。
Tôi muốn trao đổi một chút về lịch trình.

BJT · Từ vựng
次回じかいの会議日程かいぎにっていを決きめさせていただきます
jikainokaiginitteiwokimesaseteitadakimasu
Xin phép quyết định lịch họp lần sau

次回じかいの会議日程かいぎにっていを決きめさせていただきます。
Xin phép quyết định lịch họp lần sau.

BJT · Từ vựng
議事録ぎじろくを作成さくせいいたします
gijirokuwosakuseiitashimasu
Tôi sẽ lập biên bản họp

私わたしが議事録ぎじろくを作成さくせいいたします。
Tôi sẽ lập biên bản họp.

BJT · Từ vựng
ご指摘してきありがとうございます
goshitekiarigatōgozaimasu
Cảm ơn quý vị đã chỉ ra

貴重きちょうなご指摘してきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã có góp ý quý báu.

BJT · Từ vựng
ご説明せつめいが不足ふそくしておりました
gosetsumeigafusokushiteorimashita
Phần giải thích của tôi còn thiếu sót

ご説明せつめいが不足ふそくしておりました。
Phần giải thích của tôi còn thiếu sót, xin lỗi quý vị.

BJT · Từ vựng
恐おそれ入いりますが、もう一度いちどご説明せつめいいただけますか
Xin lỗi, quý vị có thể giải thích lại một lần nữa không ạ

恐おそれ入いりますが、もう一度いちどご説明せつめいいただけますか。
Xin lỗi, quý vị có thể giải thích lại một lần nữa không ạ?

BJT · Từ vựng
承知しょうちいたしました
shōchiitashimashita
Tôi đã hiểu và sẽ thực hiện

承知しょうちいたしました。すぐに対応たいおういたします。
Tôi đã hiểu, tôi sẽ xử lý ngay.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục