Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Tiếp đối tác

BJT · Từ vựng
いらっしゃいませ
irasshaimase
xin kính chào quý khách

いらっしゃいませ、ご予約よやくのお客様きゃくさまですね。
Xin kính chào, quý khách là khách đã đặt hẹn phải không ạ.

BJT · Từ vựng
日頃ひごろよりお世話せわになっております
higoroyoriosewaninatteorimasu
cảm ơn vì sự giúp đỡ thường ngày

日頃ひごろよりお世話せわになっております、本日ほんじつはよろしくお願ねがいいたします。
Cảm ơn quý công ty đã luôn giúp đỡ, hôm nay rất mong được hợp tác.

BJT · Từ vựng
初はじめまして
hajimemashite
rất vui được gặp lần đầu

初はじめまして、佐藤さとうと申もうします。
Rất vui được gặp anh/chị, tôi tên là Sato.

BJT · Từ vựng
お待まちしておりました
omachishiteorimashita
chúng tôi đã chờ quý khách

お待まちしておりました、どうぞこちらへ。
Chúng tôi đã chờ quý khách, xin mời đi lối này.

BJT · Từ vựng
こちらへどうぞ
kochirahedōzo
xin mời đi lối này

こちらへどうぞ、会議室かいぎしつは二に階かいです。
Xin mời đi lối này, phòng họp ở tầng hai.

BJT · Từ vựng
どうぞおかけください
dōzōkakekudasai
xin mời ngồi

どうぞおかけください、担当たんとうが参まいります。
Xin mời ngồi, người phụ trách sẽ đến ngay.

BJT · Từ vựng
少々しょうしょうお待まちください
shōshōomachikudasai
xin vui lòng chờ một chút

少々しょうしょうお待まちください、すぐお呼よびします。
Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ gọi ngay.

BJT · Từ vựng
お待またせいたしました
omataseitashimashita
xin lỗi đã để quý khách chờ

お待またせいたしました、ご案内あんないいたします。
Xin lỗi đã để quý khách chờ, tôi xin dẫn đường.

BJT · Từ vựng
お名刺めいしを頂戴ちょうだいいたします
omeishiwochōdaiitashimasu
xin phép nhận danh thiếp của anh/chị

お名刺めいしを頂戴ちょうだいいたします、ありがとうございます。
Xin phép nhận danh thiếp của anh/chị, xin cảm ơn.

BJT · Từ vựng
ご案内あんないいたします
goannaiitashimasu
tôi xin dẫn đường

会議室かいぎしつへご案内あんないいたします。
Tôi xin dẫn quý khách vào phòng họp.

BJT · Từ vựng
失礼しつれいいたします
shitsureiitashimasu
xin phép (khi vào/ra phòng)

失礼しつれいいたします、会議かいぎを始はじめます。
Xin phép, chúng ta bắt đầu cuộc họp.

BJT · Từ vựng
かしこまりました
kashikomarimashita
tôi đã hiểu và sẽ làm ngay

かしこまりました、すぐ準備じゅんびいたします。
Tôi đã hiểu, tôi sẽ chuẩn bị ngay.

BJT · Từ vựng
承うけたまわりました
uketamawarimashita
tôi đã rõ, xin tiếp nhận (yêu cầu)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng của quý khách.

BJT · Từ vựng
お忙いそがしい中なかありがとうございました
oisogashiinakaarigatōgozaimashita
cảm ơn dù anh/chị rất bận

お忙いそがしい中なかありがとうございました。
Dù rất bận anh/chị vẫn đến, xin chân thành cảm ơn.

BJT · Từ vựng
本日ほんじつはありがとうございました
honjitsuhaarigatōgozaimashita
xin cảm ơn về buổi hôm nay

本日ほんじつはありがとうございました、また連絡れんらくします。
Xin cảm ơn về buổi hôm nay, tôi sẽ liên lạc lại.

BJT · Từ vựng
お気きをつけてお帰かえりください
okiwotsuketeokaerikudasai
xin đi đường cẩn thận

お気きをつけてお帰かえりください。
Xin anh/chị đi đường cẩn thận.

BJT · Từ vựng
今後こんごともよろしくお願ねがいいたします
kongotomoyoroshikuonegaiitashimasu
mong tiếp tục được hợp tác

今後こんごともよろしくお願ねがいいたします。
Mong tiếp tục được anh/chị giúp đỡ và hợp tác.

BJT · Từ vựng
ご覧らんください
gorankudasai
xin mời xem

こちらの資料しりょうをご覧らんください。
Xin mời xem tài liệu này.

BJT · Từ vựng
お飲のみ物ものはいかがですか
onomimonohaikagadesuka
anh/chị dùng đồ uống gì ạ

お飲のみ物ものはいかがですか、コーヒーがあります。
Anh/chị dùng đồ uống gì ạ, có cà phê đấy ạ.

BJT · Từ vựng
ご連絡れんらくいたします
gorenrakuitashimasu
tôi sẽ liên lạc lại

結果けっかは明日あしたご連絡れんらくいたします。
Tôi sẽ liên lạc báo kết quả vào ngày mai.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục