Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Tiếp đối tác

BJT · Từ vựng
名刺めいし
meishi
danh thiếp

名刺めいしを二に枚まいいただきました。
Tôi đã nhận được hai tấm danh thiếp.

BJT · Từ vựng
会議室かいぎしつ
kaigishitsu
phòng họp

会議室かいぎしつでお待まちください。
Xin vui lòng chờ ở phòng họp.

BJT · Từ vựng
受付うけつけ
uketsuke
quầy lễ tân, nơi tiếp đón

受付うけつけで名前なまえを伝つたえてください。
Xin vui lòng báo tên tại quầy lễ tân.

BJT · Từ vựng
担当者たんとうしゃ
tantōsha
người phụ trách

担当者たんとうしゃがすぐ参まいります。
Người phụ trách sẽ đến ngay.

BJT · Từ vựng
迎むかえる
mukaeru
đón, ra đón khách

入いり口ぐちでお客様きゃくさまを迎むかえます。
Tôi sẽ ra đón khách ở cửa ra vào.

BJT · Từ vựng
参まいる
mairu
đi, đến (khiêm nhường)

担当たんとうがすぐ参まいります。
Người phụ trách sẽ đến ngay.

BJT · Từ vựng
拝見はいけんする
haikensuru
xem (khiêm nhường)

資料しりょうを拝見はいけんします。
Tôi xin phép xem tài liệu.

BJT · Từ vựng
ご足労そくろういただきありがとうございます
gosokurōitadakiarigatōgozaimasu
cảm ơn anh/chị đã cất công đến

ご足労そくろういただきありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã cất công đến tận đây.

BJT · Từ vựng
差さし支つかえなければ
sashitsukaenakereba
nếu không có gì bất tiện, nếu được phép

差さし支つかえなければ、お名刺めいしをもう一いち枚まいいただけますか。
Nếu không có gì bất tiện, tôi có thể xin thêm một tấm danh thiếp được không ạ?

BJT · Từ vựng
お目めにかかれて光栄こうえいです
omenikakaretekōeidesu
rất vinh dự được gặp anh/chị

お目めにかかれて光栄こうえいです。
Tôi rất vinh dự được gặp anh/chị.

BJT · Từ vựng
ご高配こうはいを賜たまわりありがとうございます
gokōhaiwotamawariarigatōgozaimasu
xin cảm ơn sự quan tâm đặc biệt

ご高配こうはいを賜たまわりありがとうございます。
Xin cảm ơn sự quan tâm đặc biệt của quý công ty.

BJT · Từ vựng
平素へいそは格別かくべつのお引ひき立たてを賜たまわり
heisohakakubetsunōhikitatewotamawari
trân trọng cảm ơn sự ưu ái đặc biệt thường ngày

平素へいそは格別かくべつのお引ひき立たてを賜たまわり、厚あつく御お礼れい申もうし上あげます。
Trân trọng cảm ơn sự ưu ái đặc biệt mà quý công ty luôn dành cho chúng tôi.

BJT · Từ vựng
ご多忙たぼうのところ恐縮きょうしゅくです
gotabōnotokorokyōshukudesu
rất áy náy khi anh/chị đang bận

ご多忙たぼうのところ恐縮きょうしゅくです、少すこしよろしいですか。
Rất áy náy khi anh/chị đang bận, tôi xin một chút thời gian được không ạ.

BJT · Từ vựng
日頃ひごろよりお引ひき立たていただきありがとうございます
higoroyoriohikitateitadakiarigatōgozaimasu
cảm ơn sự ưu ái thường ngày

日頃ひごろよりお引ひき立たていただきありがとうございます。
Xin cảm ơn sự ưu ái thường ngày của quý khách.

BJT · Từ vựng
ご来社らいしゃありがとうございました
goraishaarigatōgozaimashita
cảm ơn vì đã đến công ty chúng tôi

本ほん日じつはご来社らいしゃありがとうございました。
Cảm ơn quý khách đã đến công ty chúng tôi hôm nay.

BJT · Từ vựng
またお目めにかかれる日ひを楽たのしみにしております
mataomenikakareruhiwotanoshiminishiteorimasu
mong sớm được gặp lại anh/chị

またお目めにかかれる日ひを楽たのしみにしております。
Tôi mong sớm được gặp lại anh/chị.

BJT · Từ vựng
お手数てすうをおかけしますが、ご確認かくにんください
phiền anh/chị xác nhận giúp

お手数てすうをおかけしますが、ご確認かくにんください。
Phiền anh/chị xác nhận giúp nội dung này.

BJT · Từ vựng
貴社きしゃ
kisha
quý công ty (trong văn viết)

貴社きしゃの新しん製品せいひんを見みました。
Tôi đã xem sản phẩm mới của quý công ty.

BJT · Từ vựng
御社おんしゃ
onsha
quý công ty (trong lời nói)

御社おんしゃへ明日あした伺うかがいます。
Ngày mai tôi sẽ đến quý công ty.

BJT · Từ vựng
弊社へいしゃ
heisha
công ty chúng tôi (khiêm tốn)

弊社へいしゃの担当たんとうが説明せつめいします。
Người phụ trách của công ty chúng tôi sẽ giải thích.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục