BJT · Từ vựngぜひ前向きにご検討ください
zehimaemukinigokentōkudasai
Mong quý vị tích cực xem xét
ぜひ前向きにご検討ください。
Mong quý vị tích cực xem xét đề xuất này.
BJT · Từ vựng合意に至りました
gōiniitarimashita
Đã đi đến thỏa thuận
長い話し合いの末、合意に至りました。
Sau cuộc trao đổi dài, hai bên đã đi đến thỏa thuận.
BJT · Từ vựng覚書を交わしましょう
oboegakiwokawashimashō
Hãy ký biên bản ghi nhớ
合意内容について覚書を交わしましょう。
Hãy ký biên bản ghi nhớ về nội dung đã thỏa thuận.
BJT · Từ vựng最終確認をさせてください
saishuukakuninwosasetekudasai
Xin phép xác nhận lần cuối
契約前に最終確認をさせてください。
Xin phép xác nhận lần cuối trước khi ký hợp đồng.
BJT · Từ vựng次回までに回答いたします
jikaimadenikaitōitashimasu
Chúng tôi sẽ trả lời trước lần họp tới
次回までに回答いたします。
Chúng tôi sẽ trả lời trước lần họp tới.
BJT · Từ vựng社内で調整いたします
shanaidechōseiitashimasu
Chúng tôi sẽ điều chỉnh nội bộ công ty
社内で調整いたしますので少々お待ちください。
Chúng tôi sẽ điều chỉnh nội bộ nên xin quý vị chờ một chút.
BJT · Từ vựng上司と相談の上
jōshitosōdannōe
Sau khi bàn với cấp trên
上司と相談の上、ご連絡します。
Sau khi bàn với cấp trên, chúng tôi sẽ liên lạc lại.
BJT · Từ vựngご返答は来週中にお願いできますか
gohentōharaishuuchuunionegaidekimasuka
Xin trả lời trong tuần tới được không ạ
ご返答は来週中にお願いできますか。
Xin quý vị trả lời trong tuần tới được không ạ.
BJT · Từ vựng値引きのご相談は可能でしょうか
nebikinogosōdanhakanōdeshōka
Có thể trao đổi về việc giảm giá không ạ
値引きのご相談は可能でしょうか。
Có thể trao đổi về việc giảm giá không ạ.
BJT · Từ vựng納期を延ばしていただけますか
nōkiwonobashiteitadakemasuka
Xin kéo dài thời hạn giao hàng được không ạ
納期を延ばしていただけますか。
Xin quý vị kéo dài thời hạn giao hàng được không ạ.
BJT · Từ vựng交渉
kōshō
Đàm phán, thương lượng
今日は大事な交渉があります。
Hôm nay có cuộc đàm phán quan trọng.
BJT · Từ vựng条件
jōken
Điều kiện
条件を確認してから返事をします。
Sau khi xác nhận điều kiện, tôi sẽ trả lời.
BJT · Từ vựng妥協
dakyō
Sự thỏa hiệp
妥協の余地はまだあります。
Vẫn còn khả năng thỏa hiệp.
BJT · Từ vựng合意
gōi
Sự đồng thuận, thỏa thuận
両社は合意に達しました。
Hai công ty đã đạt được thỏa thuận.
BJT · Từ vựng契約
keiyaku
Hợp đồng
来月、契約を結ぶ予定です。
Dự kiến tháng tới sẽ ký hợp đồng.
BJT · Từ vựng見積もり
mitsumori
Báo giá, bản dự toán
見積もりを出してから交渉を始めます。
Sau khi đưa báo giá, chúng ta sẽ bắt đầu đàm phán.
BJT · Từ vựng納期
nōki
Thời hạn giao hàng
納期は来月末でお願いします。
Xin giao hàng vào cuối tháng tới.
BJT · Từ vựng譲歩
jōho
Sự nhượng bộ
相手の譲歩に感謝します。
Chúng tôi cảm ơn sự nhượng bộ của đối tác.
BJT · Từ vựng交渉する
kōshōsuru
Đàm phán, thương lượng
価格について交渉する時間を作ります。
Chúng ta sẽ dành thời gian đàm phán về giá.
BJT · Từ vựng提案する
teiansuru
Đề xuất
新しい条件を提案するつもりです。
Tôi dự định đề xuất điều kiện mới.