Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Đàm phán

BJT · Từ vựng
条件じょうけんをご提示ていじいただけますか
jōkenwogoteijiitadakemasuka
Xin quý công ty trình bày điều kiện được không

まずは条件じょうけんをご提示ていじいただけますか。
Trước hết, xin quý công ty trình bày điều kiện được không ạ.

BJT · Từ vựng
ご提案ていあんさせていただきます
goteiansaseteitadakimasu
Xin phép được đề xuất

新あたらしいプランをご提案ていあんさせていただきます。
Xin phép được đề xuất phương án mới.

BJT · Từ vựng
弊社へいしゃとしては
heishatoshiteha
Về phía công ty chúng tôi

弊社へいしゃとしては、この価格かかくが限界げんかいです。
Về phía công ty chúng tôi, mức giá này đã là giới hạn.

BJT · Từ vựng
ご検討けんとういただけますでしょうか
gokentōitadakemasudeshōka
Xin quý vị xem xét cho được không ạ

この案あんをご検討けんとういただけますでしょうか。
Xin quý vị xem xét phương án này cho được không ạ.

BJT · Từ vựng
少々しょうしょうお時間じかんをいただけますか
shōshōojikanwoitadakemasuka
Xin cho chúng tôi một chút thời gian được không

少々しょうしょうお時間じかんをいただけますか。
Xin cho chúng tôi một chút thời gian được không ạ.

BJT · Từ vựng
前向まえむきに検討けんとういたします
maemukinikentōitashimasu
Chúng tôi sẽ xem xét theo hướng tích cực

ご要望ようぼうは前向まえむきに検討けんとういたします。
Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu của quý vị theo hướng tích cực.

BJT · Từ vựng
持もち帰かえって検討けんとういたします
mochikaettekentōitashimasu
Chúng tôi sẽ mang về xem xét

本ほん日じつは持もち帰かえって検討けんとういたします。
Hôm nay chúng tôi sẽ mang đề xuất về xem xét.

BJT · Từ vựng
ご要望ようぼうに沿そう形かたちで
goyōbōnisōkatachide
Theo hình thức đáp ứng yêu cầu của quý vị

ご要望ようぼうに沿そう形かたちで修正しゅうせいいたします。
Chúng tôi sẽ sửa theo hình thức đáp ứng yêu cầu của quý vị.

BJT · Từ vựng
条件面じょうけんめんで折おり合あいをつける
jōkemmendeoriaiwotsukeru
Tìm điểm thỏa hiệp về mặt điều kiện

条件じょうけん面めんで折おり合あいをつけましょう。
Chúng ta hãy tìm điểm thỏa hiệp về mặt điều kiện.

BJT · Từ vựng
譲歩案じょうほあんをご提示ていじします
jōhoanwogoteijishimasu
Xin trình bày phương án nhượng bộ

譲歩案じょうほあんをご提示ていじしますのでご確認かくにんください。
Xin trình bày phương án nhượng bộ, mong quý vị xác nhận.

BJT · Từ vựng
歩あゆみ寄よりの余地よちはございますか
ayumiyorinoyochihagozaimasuka
Còn khả năng nhượng bộ thêm không ạ

価格かかくについて歩あゆみ寄よりの余地よちはございますか。
Về giá cả, còn khả năng nhượng bộ thêm không ạ.

BJT · Từ vựng
双方そうほうにとって納得なっとくのいく
sōhōnitottenattokunoiku
Khiến cả hai bên đều chấp nhận được

双方そうほうにとって納得なっとくのいく結論けつろんを目め指ざします。
Chúng tôi hướng tới kết luận khiến cả hai bên đều chấp nhận được.

BJT · Từ vựng
ご意向いこうをお聞きかせください
goikōwōkikasekudasai
Xin cho biết ý định của quý vị

今後こんごのご意向いこうをお聞きかせください。
Xin cho biết ý định của quý vị trong thời gian tới.

BJT · Từ vựng
率直そっちょくに申もうし上あげますと
sotchokunimōshiagemasuto
Xin nói thẳng là

率直そっちょくに申もうし上あげますと、その条件じょうけんは難むずかしいです。
Xin nói thẳng là điều kiện đó rất khó.

BJT · Từ vựng
心苦こころぐるしいのですが
kokorogurushiinodesuga
thật áy náy nhưng, rất khó xử nhưng

心苦こころぐるしいのですが、その価格かかくでは対応たいおうが難むずかしいです。
Thật áy náy nhưng với mức giá đó thì chúng tôi khó đáp ứng được.

BJT · Từ vựng
あいにくですが
ainikudesuga
Rất tiếc là

あいにくですが、本ほん日じつは決きめられません。
Rất tiếc là hôm nay chúng tôi chưa thể quyết định.

BJT · Từ vựng
ご期待きたいに沿そえず申もうし訳わけございません
gokitainisoezumōshiwakegozaimasen
Xin lỗi vì không đáp ứng được kỳ vọng

ご期待きたいに沿そえず申もうし訳わけございません。
Xin lỗi vì không đáp ứng được kỳ vọng của quý vị.

BJT · Từ vựng
代替案だいたいあんをご用意よういしております
daitaianwogoyōishiteorimasu
Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế

代替案だいたいあんをご用意よういしておりますのでご覧らんください。
Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế, xin quý vị xem.

BJT · Từ vựng
折衷案せっちゅうあんはいかがでしょうか
setchuuanhaikagadeshōka
Phương án dung hòa thì thế nào ạ

折衷案せっちゅうあんはいかがでしょうか。
Phương án dung hòa thì thế nào ạ.

BJT · Từ vựng
その条件じょうけんであれば可能かのうです
sonojōkendearebakanōdesu
Với điều kiện đó thì có thể được

その条件じょうけんであれば可能かのうです。
Với điều kiện đó thì có thể thực hiện được.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục