BJT · Từ vựng条件をご提示いただけますか
jōkenwogoteijiitadakemasuka
Xin quý công ty trình bày điều kiện được không
まずは条件をご提示いただけますか。
Trước hết, xin quý công ty trình bày điều kiện được không ạ.
BJT · Từ vựngご提案させていただきます
goteiansaseteitadakimasu
Xin phép được đề xuất
新しいプランをご提案させていただきます。
Xin phép được đề xuất phương án mới.
BJT · Từ vựng弊社としては
heishatoshiteha
Về phía công ty chúng tôi
弊社としては、この価格が限界です。
Về phía công ty chúng tôi, mức giá này đã là giới hạn.
BJT · Từ vựngご検討いただけますでしょうか
gokentōitadakemasudeshōka
Xin quý vị xem xét cho được không ạ
この案をご検討いただけますでしょうか。
Xin quý vị xem xét phương án này cho được không ạ.
BJT · Từ vựng少々お時間をいただけますか
shōshōojikanwoitadakemasuka
Xin cho chúng tôi một chút thời gian được không
少々お時間をいただけますか。
Xin cho chúng tôi một chút thời gian được không ạ.
BJT · Từ vựng前向きに検討いたします
maemukinikentōitashimasu
Chúng tôi sẽ xem xét theo hướng tích cực
ご要望は前向きに検討いたします。
Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu của quý vị theo hướng tích cực.
BJT · Từ vựng持ち帰って検討いたします
mochikaettekentōitashimasu
Chúng tôi sẽ mang về xem xét
本日は持ち帰って検討いたします。
Hôm nay chúng tôi sẽ mang đề xuất về xem xét.
BJT · Từ vựngご要望に沿う形で
goyōbōnisōkatachide
Theo hình thức đáp ứng yêu cầu của quý vị
ご要望に沿う形で修正いたします。
Chúng tôi sẽ sửa theo hình thức đáp ứng yêu cầu của quý vị.
BJT · Từ vựng条件面で折り合いをつける
jōkemmendeoriaiwotsukeru
Tìm điểm thỏa hiệp về mặt điều kiện
条件面で折り合いをつけましょう。
Chúng ta hãy tìm điểm thỏa hiệp về mặt điều kiện.
BJT · Từ vựng譲歩案をご提示します
jōhoanwogoteijishimasu
Xin trình bày phương án nhượng bộ
譲歩案をご提示しますのでご確認ください。
Xin trình bày phương án nhượng bộ, mong quý vị xác nhận.
BJT · Từ vựng歩み寄りの余地はございますか
ayumiyorinoyochihagozaimasuka
Còn khả năng nhượng bộ thêm không ạ
価格について歩み寄りの余地はございますか。
Về giá cả, còn khả năng nhượng bộ thêm không ạ.
BJT · Từ vựng双方にとって納得のいく
sōhōnitottenattokunoiku
Khiến cả hai bên đều chấp nhận được
双方にとって納得のいく結論を目指します。
Chúng tôi hướng tới kết luận khiến cả hai bên đều chấp nhận được.
BJT · Từ vựngご意向をお聞かせください
goikōwōkikasekudasai
Xin cho biết ý định của quý vị
今後のご意向をお聞かせください。
Xin cho biết ý định của quý vị trong thời gian tới.
BJT · Từ vựng率直に申し上げますと
sotchokunimōshiagemasuto
Xin nói thẳng là
率直に申し上げますと、その条件は難しいです。
Xin nói thẳng là điều kiện đó rất khó.
BJT · Từ vựng心苦しいのですが
kokorogurushiinodesuga
thật áy náy nhưng, rất khó xử nhưng
心苦しいのですが、その価格では対応が難しいです。
Thật áy náy nhưng với mức giá đó thì chúng tôi khó đáp ứng được.
BJT · Từ vựngあいにくですが
ainikudesuga
Rất tiếc là
あいにくですが、本日は決められません。
Rất tiếc là hôm nay chúng tôi chưa thể quyết định.
BJT · Từ vựngご期待に沿えず申し訳ございません
gokitainisoezumōshiwakegozaimasen
Xin lỗi vì không đáp ứng được kỳ vọng
ご期待に沿えず申し訳ございません。
Xin lỗi vì không đáp ứng được kỳ vọng của quý vị.
BJT · Từ vựng代替案をご用意しております
daitaianwogoyōishiteorimasu
Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế
代替案をご用意しておりますのでご覧ください。
Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế, xin quý vị xem.
BJT · Từ vựng折衷案はいかがでしょうか
setchuuanhaikagadeshōka
Phương án dung hòa thì thế nào ạ
折衷案はいかがでしょうか。
Phương án dung hòa thì thế nào ạ.
BJT · Từ vựngその条件であれば可能です
sonojōkendearebakanōdesu
Với điều kiện đó thì có thể được
その条件であれば可能です。
Với điều kiện đó thì có thể thực hiện được.