BJT · Từ vựng確認する
kakuninsuru
Xác nhận, kiểm tra
数字を確認する。
Xác nhận các con số.
BJT · Từ vựng承認する
shōninsuru
Phê duyệt
部長が計画を承認する。
Trưởng phòng phê duyệt kế hoạch.
BJT · Từ vựng調査する
chōsasuru
Điều tra, khảo sát
原因を調査する。
Điều tra nguyên nhân.
BJT · Từ vựng対応する
taiōsuru
Xử lý, ứng phó
クレームに対応する。
Xử lý khiếu nại.
BJT · Từ vựng周知する
shuuchisuru
phổ biến thông tin tới mọi người liên quan
新しいルールを全員に周知します。
Tôi sẽ phổ biến quy định mới tới tất cả mọi người.
BJT · Từ vựng結果をご報告いたします
Xin báo cáo kết quả
結果をご報告いたします。
Xin báo cáo kết quả.
BJT · Từ vựng目標は達成いたしました
Đã đạt được mục tiêu
目標は達成いたしました。
Đã đạt được mục tiêu.
BJT · Từ vựng前年比で一割増加しております
Tăng mười phần trăm so với năm trước
売上は前年比で一割増加しております。
Doanh số tăng mười phần trăm so với năm trước.
BJT · Từ vựng原因を分析いたしました
Đã phân tích nguyên nhân
原因を分析いたしました。
Đã phân tích nguyên nhân.
BJT · Từ vựng改善策を三つ提案いたします
Xin đề xuất ba giải pháp cải thiện
改善策を三つ提案いたします。
Xin đề xuất ba giải pháp cải thiện.
BJT · Từ vựng進捗は予定どおりです
Tiến độ đúng như kế hoạch
進捗は予定どおりです。
Tiến độ đúng như kế hoạch.
BJT · Từ vựng若干の遅れが生じております
Có phát sinh chậm trễ đôi chút
若干の遅れが生じております。
Có phát sinh chậm trễ đôi chút.
BJT · Từ vựng対策を講じてまいります
Chúng tôi sẽ triển khai biện pháp đối phó
今後は対策を講じてまいります。
Từ nay chúng tôi sẽ triển khai biện pháp đối phó.
BJT · Từ vựng詳細は別紙のとおりです
Chi tiết như trong tài liệu đính kèm riêng
詳細は別紙のとおりです。
Chi tiết như trong tài liệu đính kèm riêng.
BJT · Từ vựng引き続き経過をご報告いたします
Tôi sẽ tiếp tục báo cáo diễn biến
引き続き経過をご報告いたします。
Tôi sẽ tiếp tục báo cáo diễn biến.
BJT · Từ vựng売上は堅調に推移しております
Doanh số diễn biến ổn định, vững chắc
売上は堅調に推移しております。
Doanh số diễn biến ổn định, vững chắc.
BJT · Từ vựng課題は次の二点です
Vấn đề tồn đọng gồm hai điểm sau
課題は次の二点です。
Vấn đề tồn đọng gồm hai điểm sau.
BJT · Từ vựng来期の見通しについてご説明します
Xin trình bày về triển vọng kỳ tới
来期の見通しについてご説明します。
Xin trình bày về triển vọng kỳ tới.
BJT · Từ vựngご指摘の点を修正いたしました
Đã sửa các điểm được góp ý
ご指摘の点を修正いたしました。
Đã sửa các điểm được góp ý.
BJT · Từ vựng以上、ご報告申し上げます
Trên đây là phần báo cáo của tôi
以上、ご報告申し上げます。
Trên đây là phần báo cáo của tôi.