焼き加減を確認します。
Kiểm tra độ chín khi nướng.
Chế biến
焼き加減
yakikagen
độ chín khi nướng
焦げ
koge
phần cháy khét
焦げを除きます。
Loại bỏ phần cháy.
水切り
mizukiri
để ráo nước
野菜の水切りをします。
Để rau ráo nước.
湯通し
yudōshi
chần qua nước nóng
野菜を湯通しします。
Chần rau qua nước nóng.
裏ごし
uragoshi
lọc / rây mịn
裏ごししてなめらかにします。
Lọc mịn cho sánh.
刻む
kizamu
băm nhỏ / thái nhỏ
ねぎを刻みます。
Băm hành lá.
すりおろす
suriorosu
bào / mài nhuyễn
にんにくをすりおろします。
Bào nhuyễn tỏi.
練る
neru
nhào / trộn kỹ
生地をよく練ります。
Nhào bột thật kỹ.
味見
ajimi
nếm thử
味見をして調整します。
Nếm thử rồi điều chỉnh.
Trang 3 / 3 – tổng 49 mục