Nihongo Master

Thực phẩm

Chế biến

Chuyên ngành · Thực phẩm
焼やき加減かげん
yakikagen
độ chín khi nướng

焼やき加減かげんを確認かくにんします。
Kiểm tra độ chín khi nướng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
焦こげ
koge
phần cháy khét

焦こげを除のぞきます。
Loại bỏ phần cháy.

Chuyên ngành · Thực phẩm
水切みずきり
mizukiri
để ráo nước

野菜やさいの水切みずきりをします。
Để rau ráo nước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
湯通ゆどおし
yudōshi
chần qua nước nóng

野菜やさいを湯通ゆどおしします。
Chần rau qua nước nóng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
裏うらごし
uragoshi
lọc / rây mịn

裏うらごししてなめらかにします。
Lọc mịn cho sánh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
刻きざむ
kizamu
băm nhỏ / thái nhỏ

ねぎを刻きざみます。
Băm hành lá.

Chuyên ngành · Thực phẩm
すりおろす
suriorosu
bào / mài nhuyễn

にんにくをすりおろします。
Bào nhuyễn tỏi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
練ねる
neru
nhào / trộn kỹ

生地きじをよく練ねります。
Nhào bột thật kỹ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
味見あじみ
ajimi
nếm thử

味見あじみをして調整ちょうせいします。
Nếm thử rồi điều chỉnh.

Trang 3 / 3 – tổng 49 mục

Học flashcard chủ đề này