Nihongo Master

Thực phẩm

Chế biến

Chuyên ngành · Thực phẩm
混まぜる
mazeru
trộn, khuấy đều

材料ざいりょうをよく混まぜます。
Trộn kỹ các nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手順通てじゅんどおりに調理ちょうりします
tejundōrinichōrishimasu
Tôi nấu đúng theo quy trình

レシピの手順通てじゅんどおりに調理ちょうりします。
Tôi nấu đúng theo quy trình trong công thức.

Chuyên ngành · Thực phẩm
中心温度ちゅうしんおんどを確認かくにんします
chuushinondowokakuninshimasu
Tôi kiểm tra nhiệt độ ở tâm món ăn

加熱かねつ後ごに中心温度ちゅうしんおんどを確認かくにんします。
Sau khi đun, tôi kiểm tra nhiệt độ ở tâm món ăn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
味付あじつけを調整ちょうせいします
ajitsukewochōseishimasu
Tôi sẽ điều chỉnh gia vị

味見あじみをして味付あじつけを調整ちょうせいします。
Nếm thử rồi điều chỉnh gia vị.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加熱かねつが終おわりました
kanetsugaowarimashita
Đã đun nấu xong

鶏肉とりにくの加熱かねつが終おわりました。
Thịt gà đã đun nấu xong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
次つぎの工程こうていに回まわします
tsuginokōteinimawashimasu
Tôi chuyển sang công đoạn tiếp theo

できあがったので次つぎの工程こうていに回まわします。
Đã làm xong nên chuyển sang công đoạn tiếp theo.

Chuyên ngành · Thực phẩm
火ひの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください
hinotoriatsukainichuuishitekudasai
Chú ý khi dùng lửa

調理ちょうり中ちゅうは火ひの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください。
Khi nấu ăn, hãy cẩn thận với lửa.

Chuyên ngành · Thực phẩm
包丁ほうちょうは決きめられた場所ばしょに置おきます
hōchōhakimeraretabashoniokimasu
Dao phải để đúng nơi quy định

包丁ほうちょうは決きめられた場所ばしょに置おきます。
Dao bếp phải để đúng nơi quy định.

Chuyên ngành · Thực phẩm
加熱不足かねつぶそくに注意ちゅういしてください
kanetsubusokunichuuishitekudasai
Chú ý không để món ăn chưa chín kỹ

鶏肉とりにくは加熱不足かねつぶそくに注意ちゅういしてください。
Với thịt gà, chú ý không để chưa chín kỹ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
圧力鍋あつりょくなべ
atsuryokunabe
nồi áp suất

圧力鍋あつりょくなべで煮に込こみます。
Ninh bằng nồi áp suất.

Chuyên ngành · Thực phẩm
トング
tongu
kẹp gắp

トングで取とり分わけます。
Dùng kẹp gắp chia phần.

Chuyên ngành · Thực phẩm
スライサー
suraisā
máy thái lát

スライサーで薄うすく切きります。
Thái mỏng bằng máy thái.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ピーラー
pīrā
dụng cụ gọt vỏ

ピーラーで皮かわをむきます。
Gọt vỏ bằng dụng cụ gọt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
フードプロセッサー
fūdopurosessā
máy xay đa năng

フードプロセッサーで刻きざみます。
Băm bằng máy xay đa năng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷却れいきゃく
reikyaku
làm lạnh

加熱かねつ後ごは急速きゅうそくに冷却れいきゃくします。
Sau khi đun, làm lạnh nhanh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
予熱よねつ
yonetsu
làm nóng trước (lò)

オーブンを予熱よねつします。
Làm nóng lò trước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
下処理したしょり
shitashori
sơ chế

材料ざいりょうの下処理したしょりをします。
Sơ chế nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
下味したあじ
shitaaji
ướp gia vị nền

肉にくに下味したあじをつけます。
Ướp gia vị nền cho thịt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
仕上しあげ
shiage
hoàn thiện (món ăn)

仕上しあげに塩しおを振ふります。
Rắc muối ở bước hoàn thiện.

Chuyên ngành · Thực phẩm
煮込にこむ
nikomu
ninh / hầm kỹ

弱よわ火びで煮に込こみます。
Ninh bằng lửa nhỏ.

Trang 2 / 3 – tổng 49 mục

Học flashcard chủ đề này