Chuyên ngành · Tài chính四半期
shihanki
quý (3 tháng)
四半期ごとに報告します。
Báo cáo theo từng quý.
Chuyên ngành · Tài chính上半期
kamihanki
nửa đầu năm
上半期の業績です。
Đây là kết quả nửa đầu năm.
Chuyên ngành · Tài chính下半期
shimohanki
nửa cuối năm
下半期の計画を立てます。
Lập kế hoạch nửa cuối năm.
Chuyên ngành · Tài chính通期
tsuuki
cả năm tài chính
通期の予想を出します。
Đưa dự báo cả năm.
Chuyên ngành · Tài chính業績修正
gyōsekishuusei
điều chỉnh dự báo kết quả
業績修正を発表します。
Công bố điều chỉnh dự báo.
Chuyên ngành · Tài chính増配
zōhai
tăng cổ tức
増配を決定します。
Quyết định tăng cổ tức.
Chuyên ngành · Tài chính自社株買い
jishakabukai
mua lại cổ phiếu quỹ
自社株買いを実施します。
Thực hiện mua lại cổ phiếu quỹ.
Chuyên ngành · Tài chính株式分割
kabushikibunkatsu
chia tách cổ phiếu
株式分割を行います。
Thực hiện chia tách cổ phiếu.
Chuyên ngành · Tài chính監査法人
kansahōjin
công ty kiểm toán
監査法人が監査します。
Công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán.
Chuyên ngành · Tài chính有価証券報告書
yuukashōkenhōkokusho
báo cáo chứng khoán (thường niên)
有価証券報告書を提出します。
Nộp báo cáo chứng khoán.
Chuyên ngành · Tài chính決算短信
kessantanshin
báo cáo kết quả tóm tắt
決算短信を公開します。
Công khai báo cáo tóm tắt kết quả.
Chuyên ngành · Tài chính株主総会
kabunushisōkai
đại hội cổ đông
株主総会を開きます。
Tổ chức đại hội cổ đông.
Chuyên ngành · Tài chính取締役会
torishimariyakukai
hội đồng quản trị
取締役会で決定します。
Quyết định tại hội đồng quản trị.
Chuyên ngành · Tài chính開示
kaiji
công bố thông tin
情報を開示します。
Công bố thông tin.
Chuyên ngành · Tài chính適時開示
tekijikaiji
công bố thông tin kịp thời
適時開示を行います。
Thực hiện công bố kịp thời.
Chuyên ngành · Tài chính見通し
mitōshi
triển vọng / dự báo
来期の見通しを説明します。
Trình bày triển vọng kỳ tới.
Chuyên ngành · Tài chính予想
yosō
dự báo
予想を上回りました。
Đã vượt dự báo.
Chuyên ngành · Tài chính前年同月比
zennendōgetsuhi
so với cùng tháng năm trước
前年同月比で増えました。
Đã tăng so với cùng tháng năm trước.
Chuyên ngành · Tài chính進捗率
shinchokuritsu
tỷ lệ tiến độ (so với kế hoạch)
進捗率は80%です。
Tỷ lệ tiến độ là 80%.