Nihongo Master

Tài chính

Báo cáo

Chuyên ngành · Tài chính
報告ほうこくする
hōkokusuru
báo cáo

決算けっさんの結果けっかを報告ほうこくすることになりました。
Tôi sẽ báo cáo kết quả quyết toán.

Chuyên ngành · Tài chính
発表はっぴょうする
happyōsuru
công bố, trình bày

業績ぎょうせきを発表はっぴょうすることになりました。
Kết quả kinh doanh sẽ được công bố.

Chuyên ngành · Tài chính
作成さくせいする
sakuseisuru
lập, soạn thảo

報告書ほうこくしょを作成さくせいすることにしました。
Tôi quyết định soạn thảo báo cáo.

Chuyên ngành · Tài chính
提出ていしゅつする
teishutsusuru
nộp, trình

資料しりょうを金曜日きんようびまでに提出ていしゅつすることにしました。
Tôi quyết định nộp tài liệu trước thứ Sáu.

Chuyên ngành · Tài chính
達成たっせいする
tasseisuru
đạt được

目標もくひょうを達成たっせいすることに力ちからを入いれます。
Chúng tôi dồn sức để đạt được mục tiêu.

Chuyên ngành · Tài chính
超過ちょうかする
chōkasuru
vượt quá

費用ひようが予算よさんを超過ちょうかすることがあります。
Chi phí có lúc vượt quá ngân sách.

Chuyên ngành · Tài chính
減少げんしょうする
genshōsuru
giảm xuống

赤字あかじが減少げんしょうすることになりました。
Khoản lỗ sẽ giảm xuống.

Chuyên ngành · Tài chính
増加ぞうかする
zōkasuru
tăng lên

売上うりあげが増加ぞうかすることが期待きたいされます。
Doanh thu được kỳ vọng sẽ tăng lên.

Chuyên ngành · Tài chính
予測よそくする
yosokusuru
dự báo

来らい期きの業績ぎょうせきを予測よそくすることにしました。
Tôi quyết định dự báo kết quả kinh doanh kỳ tới.

Chuyên ngành · Tài chính
見込みこむ
mikomu
dự kiến, ước tính

増収ぞうしゅうを見込みこむことにしました。
Chúng tôi dự kiến doanh thu sẽ tăng.

Chuyên ngành · Tài chính
決算けっさんを報告ほうこくする
kessanwohōkokusuru
báo cáo quyết toán

会議かいぎで決算けっさんを報告ほうこくする担当たんとうです。
Tôi phụ trách báo cáo quyết toán trong cuộc họp.

Chuyên ngành · Tài chính
数字すうじで説明せつめいする
suujidesetsumeisuru
giải thích bằng số liệu

数字すうじで説明せつめいすることが求もとめられます。
Việc giải thích bằng số liệu là điều được yêu cầu.

Chuyên ngành · Tài chính
前年比ぜんねんひで増ふえる
zennenhidefueru
tăng so với năm trước

売上うりあげが前年比ぜんねんひで増ふえる見込みこみです。
Doanh thu dự kiến tăng so với năm trước.

Chuyên ngành · Tài chính
予算よさんを達成たっせいする
yosanwotasseisuru
đạt ngân sách đề ra

チーム全員ぜんいんで予算よさんを達成たっせいすることが目標もくひょうです。
Mục tiêu là cả nhóm cùng đạt ngân sách đề ra.

Chuyên ngành · Tài chính
稟議りんぎを上あげる
ringiwoageru
trình đề xuất xin phê duyệt

新あたらしい設備せつびについて稟議りんぎを上あげる予定よていです。
Tôi dự định trình đề xuất phê duyệt về thiết bị mới.

Chuyên ngành · Tài chính
会議かいぎで発表はっぴょうする
kaigidehappyōsuru
trình bày trong cuộc họp

来週らいしゅうの会議かいぎで発表はっぴょうする準備じゅんびをしています。
Tôi đang chuẩn bị để trình bày trong cuộc họp tuần tới.

Chuyên ngành · Tài chính
数字すうじの誤あやまりを防ふせぐ
suujinoayamariwofusegu
ngăn ngừa sai sót số liệu

数字すうじの誤あやまりを防ふせぐために二人ふたりが確認かくにんします。
Để ngăn sai sót số liệu, hai người cùng kiểm tra.

Chuyên ngành · Tài chính
未公表みこうひょうの決算けっさんを漏もらさない
mikōhyōnokessanwomorasanai
không rò rỉ quyết toán chưa công bố

未公表みこうひょうの決算けっさんを漏もらさないでください。
Đừng rò rỉ thông tin quyết toán chưa công bố.

Chuyên ngành · Tài chính
資料しりょうを暗号化あんごうかする
shiryōwoangōkasuru
mã hóa tài liệu

送おくる前まえに資料しりょうを暗号化あんごうかすることにしました。
Tôi quyết định mã hóa tài liệu trước khi gửi.

Chuyên ngành · Tài chính
会議資料かいぎしりょうを放置ほうちしない
kaigishiryōwohōchishinai
không để bỏ mặc tài liệu họp

会議資料かいぎしりょうを放置ほうちしないでください。
Đừng để bỏ mặc tài liệu họp.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này