Nihongo Master

Xây dựng

Bản vẽ

Chuyên ngành · Xây dựng
配置図はいちず
haichizu
bản vẽ bố trí

配置図はいちずを確認かくにんします。
Kiểm tra bản vẽ bố trí.

Chuyên ngành · Xây dựng
配筋図はいきんず
haikinzu
bản vẽ bố trí thép

配筋図はいきんずを見みます。
Xem bản vẽ bố trí thép.

Chuyên ngành · Xây dựng
伏図ふせず
fusezu
bản vẽ mặt bằng kết cấu

伏図ふせずを作成さくせいします。
Tạo bản vẽ mặt bằng kết cấu.

Chuyên ngành · Xây dựng
展開図てんかいず
tenkaizu
bản vẽ khai triển

展開図てんかいずを描かきます。
Vẽ bản khai triển.

Chuyên ngành · Xây dựng
矩計図かなばかりず
kanabakarizu
bản vẽ chi tiết mặt cắt

矩計図かなばかりずで確認かくにんします。
Xác nhận bằng bản vẽ chi tiết mặt cắt.

Chuyên ngành · Xây dựng
仕上表しあげひょう
shiagehyō
bảng vật liệu hoàn thiện

仕上表しあげひょうを作成さくせいします。
Tạo bảng hoàn thiện.

Chuyên ngành · Xây dựng
建具表たてぐひょう
tateguhyō
bảng thống kê cửa

建具表たてぐひょうを確認かくにんします。
Kiểm tra bảng cửa.

Chuyên ngành · Xây dựng
面積表めんせきひょう
mensekihyō
bảng diện tích

面積表めんせきひょうを計算けいさんします。
Tính bảng diện tích.

Chuyên ngành · Xây dựng
座標ざひょう
zahyō
tọa độ

座標ざひょうを記録きろくします。
Ghi lại tọa độ.

Chuyên ngành · Xây dựng
方位ほうい
hōi
phương hướng

方位ほういを確認かくにんします。
Xác nhận phương hướng.

Chuyên ngành · Xây dựng
境界線きょうかいせん
kyōkaisen
đường ranh giới

境界線きょうかいせんを明めい示じします。
Chỉ rõ đường ranh giới.

Chuyên ngành · Xây dựng
隣地りんち
rinchi
đất liền kề

隣地りんちとの距離きょりを測はかります。
Đo khoảng cách tới đất liền kề.

Chuyên ngành · Xây dựng
前面道路ぜんめんどうろ
zemmendōro
đường phía trước (lô đất)

前面道路ぜんめんどうろの幅はばを確認かくにんします。
Kiểm tra bề rộng đường phía trước.

Trang 2 / 2 – tổng 33 mục

Học flashcard chủ đề này