前面道路の幅を確認します。
Kiểm tra bề rộng đường phía trước.
Bản vẽ
前面道路
zemmendōro
đường phía trước (lô đất)
図面を修正しました
Đã sửa bản vẽ
図面を修正しました。
Đã sửa bản vẽ.
最新版の図面を使います
Dùng bản vẽ phiên bản mới nhất
最新版の図面を使います。
Dùng bản vẽ phiên bản mới nhất.
変更箇所を赤で記入します
Ghi phần thay đổi bằng màu đỏ
変更箇所を赤で記入します。
Ghi phần thay đổi bằng màu đỏ.
図面の承認をお願いします
Xin phê duyệt bản vẽ
図面の承認をお願いします。
Xin phê duyệt bản vẽ.
現場で実測します
Đo thực tế tại công trường
現場で実測します。
Đo thực tế tại công trường.
縮尺を確認します
Kiểm tra tỷ lệ bản vẽ
縮尺を確認します。
Kiểm tra tỷ lệ bản vẽ.
通り芯を確認します
Xác nhận trục chuẩn
通り芯を確認します。
Xác nhận trục chuẩn.
Trang 3 / 3 – tổng 48 mục