Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tóc

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
切きる
kiru
cắt tóc

切きる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi cắt tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
染そめる
someru
nhuộm tóc

染そめる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi nhuộm tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
巻まく
maku
uốn tóc

巻まく前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi uốn tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗あらう
arau
gội đầu

洗あらう前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi gội đầu, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
乾かわかす
kawakasu
sấy khô tóc

乾かわかす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi sấy khô tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
梳とかす
tokasu
chải tóc

梳とかす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chải tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
結むすぶ
musubu
buộc tóc

結むすぶ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi buộc tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
伸のばす
nobasu
nuôi tóc dài

伸のばす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi nuôi tóc dài, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
まとめる
matomeru
gom tóc gọn

まとめる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi gom tóc gọn, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
流ながす
nagasu
xả tóc

流ながす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi xả tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này