Nihongo Master

Thẩm mỹ

Tóc

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
流ながす
nagasu
xả tóc

流ながす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi xả tóc, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
少すこし短みじかくしてください
sukoshimijikakushitekudasai
Xin cắt ngắn một chút

サロンで「少すこし短みじかくしてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin cắt ngắn một chút”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
前髪まえがみだけ切きってください
maegamidakekittekudasai
Chỉ cắt tóc mái giúp tôi

サロンで「前髪まえがみだけ切きってください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Chỉ cắt tóc mái giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
同おなじ長ながさでお願ねがいします
onajinagasadeonegaishimasu
Giữ nguyên độ dài giúp tôi

サロンで「同おなじ長ながさでお願ねがいします」と言いいます。
Ở salon có câu: “Giữ nguyên độ dài giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
自然しぜんな色いろにしたいです
shizennaironishitaidesu
Tôi muốn màu tự nhiên

サロンで「自然しぜんな色いろにしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn màu tự nhiên”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
器具きぐの消毒しょうどく
kigunoshōdoku
khử trùng dụng cụ

器具きぐの消毒しょうどくは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Khử trùng dụng cụ rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
換気かんき
kanki
thông gió trong salon

換気かんきは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Thông gió trong salon rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
頭皮とうひケア
tōhikea
chăm sóc da đầu

頭皮とうひケアを行おこないます。
Thực hiện chăm sóc da đầu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ダメージ毛もう
damējimō
tóc hư tổn

ダメージ毛もうを補ほ修しゅうします。
Phục hồi tóc hư tổn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
くせ毛げ
kusege
tóc xoăn tự nhiên

くせ毛げを活いかしたスタイルです。
Đây là kiểu tận dụng tóc xoăn tự nhiên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
直毛ちょくもう
chokumō
tóc thẳng tự nhiên

直毛ちょくもうなのでパーマをかけます。
Vì tóc thẳng nên uốn xoăn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
細毛さいもう
saimō
tóc mảnh

細毛さいもうはボリュームを出だします。
Tóc mảnh thì tạo độ phồng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
白髪しらが
shiraga
tóc bạc

白髪しらがが目め立だってきました。
Tóc bạc đã rõ hơn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
白髪染しらがぞめ
shiragazome
nhuộm tóc bạc

白髪染しらがぞめをします。
Nhuộm tóc bạc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リタッチ
ritatchi
chấm chân tóc (nhuộm lại phần mọc)

リタッチのみで大丈夫だいじょうぶです。
Chỉ chấm chân tóc là đủ.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
グラデーションカラー
guradēshonkarā
nhuộm chuyển màu (gradient)

グラデーションカラーにします。
Nhuộm chuyển màu.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
インナーカラー
innākarā
nhuộm lớp trong (inner color)

インナーカラーを入いれます。
Nhuộm lớp trong.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
縮毛矯正しゅくもうきょうせい
shukumōkyōsei
duỗi thẳng tóc xoăn

縮毛矯正しゅくもうきょうせいをかけます。
Duỗi thẳng tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
デジタルパーマ
dejitarupāma
uốn nhiệt (digital perm)

デジタルパーマをかけます。
Uốn nhiệt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアセット
heasetto
tạo kiểu tóc (dự tiệc)

ヘアセットを予約よやくします。
Đặt lịch tạo kiểu tóc.

Trang 2 / 3 – tổng 47 mục

Học flashcard chủ đề này