BJT · Từ vựng日本語を勉強し始めて三年になります
Tôi học tiếng Nhật đến nay đã được ba năm
日本語を勉強し始めて三年になります。
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật đến nay đã ba năm.
BJT · Từ vựng資格として日本語能力試験N2を持っています
Về bằng cấp, tôi có JLPT N2
資格として日本語能力試験N2を持っています。
Về bằng cấp, tôi có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật N2.
BJT · Từ vựng困難を乗り越えた経験があります
Tôi từng có kinh nghiệm vượt qua khó khăn
困難を乗り越えた経験があります。前職で納期トラブルを解決しました。
Tôi từng vượt qua khó khăn: ở công ty trước, tôi đã xử lý một sự cố về tiến độ giao hàng.
BJT · Từ vựng数字で結果を出してきました
Tôi đã tạo ra kết quả bằng những con số cụ thể
これまで数字で結果を出してきました。売上を前年比120%に伸ばしました。
Từ trước đến nay tôi luôn tạo kết quả bằng con số: doanh số tăng 120% so với năm trước.
BJT · Từ vựng分からないことは正直にお伝えします
Điều gì chưa biết, tôi sẽ nói thật
分からないことは正直にお伝えします。
Việc gì chưa nắm rõ, tôi xin phép nói thật.
BJT · Từ vựng御社の理念に共感しました
Tôi đồng cảm với triết lý của quý công ty
御社の理念に共感しました。
Tôi rất đồng cảm với triết lý kinh doanh của quý công ty.
BJT · Từ vựng新しい分野にも挑戦したいです
Tôi muốn thử sức ở lĩnh vực mới
新しい分野にも挑戦したいです。
Tôi muốn thử thách bản thân ở cả những lĩnh vực mới.
BJT · Từ vựng給与についてはご提示の条件で結構です
Về lương, tôi đồng ý với điều kiện công ty đề xuất
給与についてはご提示の条件で結構です。
Về mức lương, điều kiện quý công ty đưa ra là được ạ.
BJT · Từ vựng他社の選考も進んでおります
Tôi cũng đang trong quá trình tuyển chọn ở công ty khác
他社の選考も進んでおりますが、御社が第一志望です。
Tôi cũng đang ứng tuyển nơi khác, nhưng quý công ty là nguyện vọng số một.
BJT · Từ vựng第一志望は御社です
Nguyện vọng số một của tôi là quý công ty
第一志望は御社です。
Nguyện vọng đầu tiên của tôi là quý công ty.
BJT · Từ vựng面接の機会をいただき光栄です
Tôi rất vinh dự được có cơ hội phỏng vấn
面接の機会をいただき光栄です。
Tôi rất vinh dự khi được quý công ty cho cơ hội phỏng vấn.
BJT · Từ vựng緊張していますが、よろしくお願いします
Tôi hơi hồi hộp, mong quý công ty thông cảm
少し緊張していますが、よろしくお願いします。
Tôi có hơi căng thẳng một chút, mong được thông cảm.
BJT · Từ vựngご指示いただければすぐに対応いたします
Nếu được chỉ thị, tôi sẽ xử lý ngay
ご指示いただければすぐに対応いたします。
Chỉ cần được chỉ đạo, tôi sẽ xử lý ngay lập tức.
BJT · Từ vựng失敗から学んだことがあります
Tôi từng học được bài học từ thất bại
失敗から学んだことがあります。確認不足が原因でした。
Tôi đã học được từ thất bại: nguyên nhân là do xác nhận chưa kỹ.
BJT · Từ vựng御社の事業内容について質問があります
Tôi có câu hỏi về nội dung kinh doanh của quý công ty
御社の事業内容について質問があります。
Tôi xin phép hỏi về nội dung hoạt động của quý công ty.
BJT · Từ vựng研修制度について教えていただけますか
Xin cho tôi biết về chế độ đào tạo được không ạ
研修制度について教えていただけますか。
Xin vui lòng cho tôi biết về chế độ đào tạo của công ty.
BJT · Từ vựng配属先はどのように決まりますか
Việc phân bổ bộ phận được quyết định như thế nào ạ
配属先はどのように決まりますか。
Xin hỏi việc phân công bộ phận được quyết định theo tiêu chí nào?
BJT · Từ vựngお忙しい中、本日は誠にありがとうございました
Giữa lúc bận rộn, xin chân thành cảm ơn quý công ty về buổi hôm nay
お忙しい中、本日は誠にありがとうございました。
Giữa bộn bề công việc, xin chân thành cảm ơn quý công ty về buổi phỏng vấn hôm nay.
BJT · Từ vựng失礼いたします
shitsureiitashimasu
Tôi xin phép (ra vào phòng)
失礼いたします。
Xin phép cho tôi vào.
BJT · Từ vựng以上です。ありがとうございました
Tôi xin hết. Xin cảm ơn
私からは以上です。ありがとうございました。
Phần trình bày của tôi đến đây là hết. Xin cảm ơn.