Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Phỏng vấn

BJT · Từ vựng
本日ほんじつは貴重きちょうなお時間じかんをいただき、ありがとうございます
Cảm ơn quý công ty đã dành thời gian quý báu cho buổi hôm nay

本日ほんじつは貴重きちょうなお時間じかんをいただき、ありがとうございます。よろしくお願ねがいいたします。
Cảm ơn quý công ty đã dành thời gian quý báu hôm nay. Rất mong được giúp đỡ.

BJT · Từ vựng
自己紹介じこしょうかいをさせていただきます
Xin phép được giới thiệu bản thân

それでは、自己紹介じこしょうかいをさせていただきます。
Vậy xin phép được giới thiệu bản thân.

BJT · Từ vựng
前職ぜんしょくでは営業えいぎょうを担当たんとうしておりました
Ở công ty trước, tôi phụ trách mảng kinh doanh/bán hàng

前職ぜんしょくでは営業えいぎょうを担当たんとうしておりました。
Ở công ty trước, tôi phụ trách mảng bán hàng.

BJT · Từ vựng
志望動機しぼうどうきをお話はなしさせていただきます
Xin phép trình bày lý do ứng tuyển

志望動機しぼうどうきをお話はなしさせていただきます。御社おんしゃの海外かいがい展開てんかいに魅力みりょくを感かんじました。
Xin phép trình bày lý do ứng tuyển. Tôi bị thu hút bởi định hướng mở rộng ra nước ngoài của quý công ty.

BJT · Từ vựng
私わたしの強つよみは粘ねばり強づよさです
Điểm mạnh của tôi là sự kiên trì bền bỉ

私わたしの強つよみは粘ねばり強づよさです。最後さいごまで諦あきらめずに取とり組くみます。
Điểm mạnh của tôi là sự bền bỉ. Tôi làm việc đến cùng, không bỏ cuộc.

BJT · Từ vựng
短所たんしょは心配性しんぱいしょうなところです
Điểm yếu của tôi là hay lo xa

短所たんしょは心配性しんぱいしょうなところです。そのため、事前じぜんに確認かくにんを怠おこたらないよう心こころがけています。
Điểm yếu của tôi là hay lo xa. Vì vậy tôi luôn chú ý xác nhận trước mọi việc.

BJT · Từ vựng
チームワークを大切たいせつにしています
Tôi coi trọng làm việc nhóm

日頃ひごろからチームワークを大切たいせつにしています。
Tôi luôn coi trọng tinh thần làm việc nhóm.

BJT · Từ vựng
御社おんしゃで長ながく働はたらきたいと考かんがえております
Tôi mong muốn được làm việc lâu dài tại quý công ty

御社おんしゃで長ながく働はたらきたいと考かんがえております。
Tôi mong muốn được cống hiến lâu dài tại quý công ty.

BJT · Từ vựng
ご質問しつもんありがとうございます
Cảm ơn quý công ty đã đặt câu hỏi

ご質問しつもんありがとうございます。はい、私わたしは…
Cảm ơn câu hỏi của quý công ty. Vâng, tôi…

BJT · Từ vựng
少すこし考かんがえる時間じかんをいただけますか
Xin cho tôi một chút thời gian suy nghĩ được không ạ

申もうし訳わけありません、少すこし考かんがえる時間じかんをいただけますか。
Xin lỗi, cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ được không ạ.

BJT · Từ vựng
ご縁えんがありましたら、ぜひよろしくお願ねがいいたします
Nếu có duyên được nhận, rất mong quý công ty giúp đỡ

ご縁えんがありましたら、ぜひよろしくお願ねがいいたします。
Nếu có duyên hợp tác, rất mong quý công ty giúp đỡ.

BJT · Từ vựng
本日ほんじつはありがとうございました
Xin cảm ơn quý công ty về buổi hôm nay

本日ほんじつはありがとうございました。失礼しつれいいたします。
Xin chân thành cảm ơn buổi hôm nay. Tôi xin phép.

BJT · Từ vựng
まず、自己紹介じこしょうかいをお願ねがいします
Trước tiên, xin mời bạn giới thiệu bản thân

まず、自己紹介じこしょうかいをお願ねがいします。
Trước tiên, mời bạn giới thiệu về bản thân.

BJT · Từ vựng
当社とうしゃを志望しぼうした理由りゆうを教おしえてください
Xin cho biết lý do bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi

当社とうしゃを志望しぼうした理由りゆうを教おしえてください。
Bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi vì lý do gì?

BJT · Từ vựng
何なにかご質問しつもんはありますか
Bạn có câu hỏi gì không

最後さいごに、何なにかご質問しつもんはありますか。
Cuối cùng, bạn có thắc mắc gì muốn hỏi không?

BJT · Từ vựng
結果けっかは来週中らいしゅうちゅうにご連絡れんらくいたします
Kết quả sẽ được thông báo trong tuần tới

結果けっかは来週中らいしゅうちゅうにご連絡れんらくいたします。
Kết quả sẽ được liên lạc trong tuần sau.

BJT · Từ vựng
入社時期にゅうしゃじきはいつ頃ごろが可能かのうですか
Bạn có thể bắt đầu làm việc vào khoảng khi nào

入社時期にゅうしゃじきはいつ頃ごろが可能かのうですか。
Bạn có thể vào làm từ khoảng thời gian nào?

BJT · Từ vựng
前職ぜんしょくの退職理由たいしょくりゆうを聞きかせてください
Xin cho biết lý do bạn nghỉ việc ở công ty trước

前職ぜんしょくの退職理由たいしょくりゆうを聞きかせてください。
Xin hỏi lý do bạn nghỉ ở công ty trước là gì?

BJT · Từ vựng
キャリアプランをお聞きかせください
Xin chia sẻ kế hoạch sự nghiệp của bạn

将来しょうらいのキャリアプランをお聞きかせください。
Xin cho biết kế hoạch nghề nghiệp tương lai của bạn.

BJT · Từ vựng
残業ざんぎょうや休日出勤きゅうじつしゅっきんは可能かのうですか
Bạn có thể làm thêm giờ và đi làm ngày nghỉ không

繁はん忙ぼう期きの残業ざんぎょうや休日出勤きゅうじつしゅっきんは可能かのうですか。
Vào mùa cao điểm, bạn có thể tăng ca và đi làm ngày nghỉ không?

Trang 1 / 2 – tổng 40 mục

Mẫu thực tế: email & hội thoại

Hội thoại mẫu

Hội thoại mẫu: Một buổi phỏng vấn đầy đủ

Người phỏng vấn

本日はお越しいただきありがとうございます。まず、自己紹介をお願いします。

Cảm ơn bạn đã đến hôm nay. Trước tiên, xin mời bạn giới thiệu bản thân.

Ứng viên

本日は貴重なお時間をいただき、ありがとうございます。グエンと申します。前職では営業を担当しておりました。

Cảm ơn quý công ty đã dành thời gian quý báu. Tôi tên là Nguyen. Ở công ty trước, tôi phụ trách kinh doanh.

Người phỏng vấn

当社を志望した理由を教えてください。

Xin cho biết lý do bạn chọn ứng tuyển vào công ty chúng tôi.

Ứng viên

御社の海外展開に魅力を感じ、私の語学力を活かしたいと考えたからです。

Vì tôi bị thu hút bởi định hướng mở rộng nước ngoài của quý công ty và muốn phát huy năng lực ngoại ngữ của mình.

Người phỏng vấn

あなたの強みは何ですか。

Điểm mạnh của bạn là gì?

Ứng viên

粘り強さです。前職では難しい案件を最後まで担当し、受注につなげました。

Là sự bền bỉ ạ. Ở công ty trước, tôi đã theo một vụ khó đến cùng và chốt được hợp đồng.

Người phỏng vấn

逆に、短所はありますか。

Ngược lại, bạn có điểm yếu nào không?

Ứng viên

心配性なところです。そのため、事前の確認を徹底するよう心がけています。

Tôi hay lo xa ạ. Vì vậy tôi luôn chú ý xác nhận kỹ lưỡng trước mọi việc.

Người phỏng vấn

最後に、何か質問はありますか。

Cuối cùng, bạn có câu hỏi gì không?

Ứng viên

はい。研修制度について教えていただけますか。

Vâng. Xin cho tôi biết về chế độ đào tạo được không ạ?

Người phỏng vấn

分かりました。本日は以上です。結果は来週中にご連絡します。

Hiểu rồi. Buổi hôm nay đến đây thôi. Kết quả sẽ được thông báo trong tuần tới.

Ứng viên

本日は誠にありがとうございました。失礼いたします。

Hôm nay chân thành cảm ơn quý công ty. Tôi xin phép.

Buổi phỏng vấn mẫu 10 lượt: giới thiệu → động cơ → điểm mạnh → điểm yếu → câu hỏi ngược → chào kết thúc. Lưu ý ứng viên luôn gọi công ty là 御社 (onsha).

Email trả lời mẫu

Email mẫu: Nhận thư báo đỗ (内定) và hồi đáp

Tiêu đề: Re: 内定のご連絡について

人事部 採用ご担当者様

Kính gửi bộ phận phụ trách tuyển dụng, phòng Nhân sự,

お世話になっております。グエンと申します。

Cảm ơn quý công ty. Tôi là Nguyen.

この度は内定のご連絡をいただき、誠にありがとうございます。

Chân thành cảm ơn quý công ty đã thông báo kết quả trúng tuyển lần này.

謹んでお受けいたします。入社日はご提示の4月1日で問題ございません。

Tôi xin trân trọng nhận lời. Ngày vào làm 1/4 như quý công ty đề xuất, tôi không có vấn đề gì.

必要書類は期日までに提出いたします。

Tôi sẽ nộp các giấy tờ cần thiết đúng hạn.

入社後は一日も早く戦力になれるよう努めます。今後ともよろしくお願い申し上げます。

Sau khi vào công ty, tôi sẽ nỗ lực để sớm đóng góp được. Rất mong được quý công ty giúp đỡ.

Thư trả lời khi được báo đỗ: cảm ơn trong ngày → nhận lời rõ ràng → xác nhận ngày vào làm → tuyệt đối không im lặng chờ đợi.