BJT · Từ vựng事実関係を確認いたします
Chúng tôi sẽ xác minh các tình tiết sự việc
事実関係を確認いたします。
Chúng tôi sẽ xác minh lại toàn bộ sự việc.
BJT · Từ vựng担当者に申し伝えます
Tôi sẽ chuyển lời tới người phụ trách
担当者に申し伝えます。
Tôi sẽ chuyển nội dung này tới bộ phận phụ trách.
BJT · Từ vựngお手数をおかけして申し訳ありません
Xin lỗi vì đã làm phiền quý khách phải mất công
お手数をおかけして申し訳ありません。
Thành thật xin lỗi vì đã khiến quý khách phải vất vả.
BJT · Từ vựng期待を裏切る結果となり申し訳ありません
Kết quả đã phụ lòng mong đợi của quý khách, chúng tôi rất xin lỗi
期待を裏切る結果となり申し訳ありません。
Kết quả đã không đáp ứng được kỳ vọng của quý khách, chúng tôi vô cùng xin lỗi.
BJT · Từ vựng今後はこのようなことがないよう注意いたします
Sau này chúng tôi sẽ chú ý để không xảy ra việc như vậy nữa
今後はこのようなことがないよう注意いたします。
Từ nay chúng tôi sẽ chú ý để không lặp lại sự việc như thế này.
BJT · Từ vựng代替品をご用意いたします
Chúng tôi sẽ chuẩn bị sản phẩm thay thế
代替品をご用意いたします。
Chúng tôi sẽ chuẩn bị sản phẩm thay thế cho quý khách.
BJT · Từ vựng送料は弊社で負担いたします
Phí vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi chịu
送料は弊社で負担いたします。
Chi phí gửi hàng sẽ do công ty chúng tôi chi trả.
BJT · Từ vựngお時間を頂戴して申し訳ありません
Xin lỗi vì đã làm mất thời gian của quý khách
お時間を頂戴して申し訳ありません。
Rất xin lỗi vì đã để quý khách phải chờ lâu.
BJT · Từ vựngクレームの内容を記録いたします
Tôi xin ghi lại nội dung khiếu nại
クレームの内容を記録いたします。
Tôi xin phép ghi lại nội dung phản ánh của quý khách.
BJT · Từ vựng社内で共有し、改善いたします
Chúng tôi sẽ chia sẻ trong nội bộ và cải thiện
社内で共有し、改善いたします。
Chúng tôi sẽ chia sẻ thông tin trong nội bộ và tiến hành cải thiện.
BJT · Từ vựngご満足いただけるよう対応いたします
Chúng tôi sẽ xử lý sao cho quý khách hài lòng
ご満足いただけるよう対応いたします。
Chúng tôi sẽ xử lý để quý khách thật sự hài lòng.
BJT · Từ vựng誠意を持って対応させていただきます
Chúng tôi sẽ xử lý với tất cả thành ý
誠意を持って対応させていただきます。
Chúng tôi sẽ xử lý việc này bằng tất cả sự chân thành.
BJT · Từ vựngご無理を言って申し訳ありません
Xin lỗi vì đã nhờ quý khách việc quá phận
ご無理を言って申し訳ありません。
Thật lòng xin lỗi vì phải phiền quý khách như vậy.
BJT · Từ vựng私の説明不足でございました
Đó là do tôi giải thích chưa đầy đủ
私の説明不足でございました。
Việc này là do tôi chưa giải thích đầy đủ.
BJT · Từ vựng行き違いがあったようです
Có vẻ đã có sự hiểu nhầm qua lại
行き違いがあったようです。申し訳ございません。
Có vẻ thông tin hai bên đã chưa khớp nhau. Chúng tôi xin lỗi.
BJT · Từ vựngご理解いただけますと幸いです
Chúng tôi rất biết ơn nếu quý khách thông cảm
ご理解いただけますと幸いです。
Rất mong quý khách thông cảm cho chúng tôi.
BJT · Từ vựngご納得いただけるまでご説明いたします
Chúng tôi sẽ giải thích đến khi quý khách thật sự hiểu và đồng ý
ご納得いただけるまでご説明いたします。
Chúng tôi sẽ giải thích cặn kẽ đến khi quý khách hoàn toàn thông suốt.
BJT · Từ vựng至急、手続きを進めます
Chúng tôi sẽ gấp rút tiến hành thủ tục
至急、手続きを進めます。
Chúng tôi sẽ khẩn trương tiến hành các thủ tục.
BJT · Từ vựng今後ともよろしくお願い申し上げます
Sau này cũng rất mong tiếp tục được quý khách ủng hộ
今後ともよろしくお願い申し上げます。
Rất mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ của quý khách trong thời gian tới.
BJT · Từ vựng本件は責任を持って対応いたします
Vụ việc này chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến cùng
本件は責任を持って対応いたします。
Về việc này, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến nơi đến chốn.