Nihongo Master

BJT — Tiếng Nhật thương mại

Xử lý khiếu nại

BJT · Từ vựng
事実関係じじつかんけいを確認かくにんいたします
Chúng tôi sẽ xác minh các tình tiết sự việc

事実関係じじつかんけいを確認かくにんいたします。
Chúng tôi sẽ xác minh lại toàn bộ sự việc.

BJT · Từ vựng
担当者たんとうしゃに申もうし伝つたえます
Tôi sẽ chuyển lời tới người phụ trách

担当者たんとうしゃに申もうし伝つたえます。
Tôi sẽ chuyển nội dung này tới bộ phận phụ trách.

BJT · Từ vựng
お手数てすうをおかけして申もうし訳わけありません
Xin lỗi vì đã làm phiền quý khách phải mất công

お手数てすうをおかけして申もうし訳わけありません。
Thành thật xin lỗi vì đã khiến quý khách phải vất vả.

BJT · Từ vựng
期待きたいを裏切うらぎる結果けっかとなり申もうし訳わけありません
Kết quả đã phụ lòng mong đợi của quý khách, chúng tôi rất xin lỗi

期待きたいを裏切うらぎる結果けっかとなり申もうし訳わけありません。
Kết quả đã không đáp ứng được kỳ vọng của quý khách, chúng tôi vô cùng xin lỗi.

BJT · Từ vựng
今後こんごはこのようなことがないよう注意ちゅういいたします
Sau này chúng tôi sẽ chú ý để không xảy ra việc như vậy nữa

今後こんごはこのようなことがないよう注意ちゅういいたします。
Từ nay chúng tôi sẽ chú ý để không lặp lại sự việc như thế này.

BJT · Từ vựng
代替品だいたいひんをご用意よういいたします
Chúng tôi sẽ chuẩn bị sản phẩm thay thế

代替品だいたいひんをご用意よういいたします。
Chúng tôi sẽ chuẩn bị sản phẩm thay thế cho quý khách.

BJT · Từ vựng
送料そうりょうは弊社へいしゃで負担ふたんいたします
Phí vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi chịu

送料そうりょうは弊社へいしゃで負担ふたんいたします。
Chi phí gửi hàng sẽ do công ty chúng tôi chi trả.

BJT · Từ vựng
お時間じかんを頂戴ちょうだいして申もうし訳わけありません
Xin lỗi vì đã làm mất thời gian của quý khách

お時間じかんを頂戴ちょうだいして申もうし訳わけありません。
Rất xin lỗi vì đã để quý khách phải chờ lâu.

BJT · Từ vựng
クレームの内容ないようを記録きろくいたします
Tôi xin ghi lại nội dung khiếu nại

クレームの内容ないようを記録きろくいたします。
Tôi xin phép ghi lại nội dung phản ánh của quý khách.

BJT · Từ vựng
社内しゃないで共有きょうゆうし、改善かいぜんいたします
Chúng tôi sẽ chia sẻ trong nội bộ và cải thiện

社内しゃないで共有きょうゆうし、改善かいぜんいたします。
Chúng tôi sẽ chia sẻ thông tin trong nội bộ và tiến hành cải thiện.

BJT · Từ vựng
ご満足まんぞくいただけるよう対応たいおういたします
Chúng tôi sẽ xử lý sao cho quý khách hài lòng

ご満足まんぞくいただけるよう対応たいおういたします。
Chúng tôi sẽ xử lý để quý khách thật sự hài lòng.

BJT · Từ vựng
誠意せいいを持もって対応たいおうさせていただきます
Chúng tôi sẽ xử lý với tất cả thành ý

誠意せいいを持もって対応たいおうさせていただきます。
Chúng tôi sẽ xử lý việc này bằng tất cả sự chân thành.

BJT · Từ vựng
ご無理むりを言いって申もうし訳わけありません
Xin lỗi vì đã nhờ quý khách việc quá phận

ご無理むりを言いって申もうし訳わけありません。
Thật lòng xin lỗi vì phải phiền quý khách như vậy.

BJT · Từ vựng
私わたしの説明不足せつめいぶそくでございました
Đó là do tôi giải thích chưa đầy đủ

私わたしの説明不足せつめいぶそくでございました。
Việc này là do tôi chưa giải thích đầy đủ.

BJT · Từ vựng
行いき違ちがいがあったようです
Có vẻ đã có sự hiểu nhầm qua lại

行いき違ちがいがあったようです。申もうし訳わけございません。
Có vẻ thông tin hai bên đã chưa khớp nhau. Chúng tôi xin lỗi.

BJT · Từ vựng
ご理解りかいいただけますと幸さいわいです
Chúng tôi rất biết ơn nếu quý khách thông cảm

ご理解りかいいただけますと幸さいわいです。
Rất mong quý khách thông cảm cho chúng tôi.

BJT · Từ vựng
ご納得なっとくいただけるまでご説明せつめいいたします
Chúng tôi sẽ giải thích đến khi quý khách thật sự hiểu và đồng ý

ご納得なっとくいただけるまでご説明せつめいいたします。
Chúng tôi sẽ giải thích cặn kẽ đến khi quý khách hoàn toàn thông suốt.

BJT · Từ vựng
至急しきゅう、手続てつづきを進すすめます
Chúng tôi sẽ gấp rút tiến hành thủ tục

至急しきゅう、手続てつづきを進すすめます。
Chúng tôi sẽ khẩn trương tiến hành các thủ tục.

BJT · Từ vựng
今後こんごともよろしくお願ねがい申もうし上あげます
Sau này cũng rất mong tiếp tục được quý khách ủng hộ

今後こんごともよろしくお願ねがい申もうし上あげます。
Rất mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ của quý khách trong thời gian tới.

BJT · Từ vựng
本件ほんけんは責任せきにんを持もって対応たいおういたします
Vụ việc này chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến cùng

本件ほんけんは責任せきにんを持もって対応たいおういたします。
Về việc này, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến nơi đến chốn.

Trang 2 / 2 – tổng 40 mục