この度はご迷惑をおかけし、誠に申し訳ございません。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện lần này đã gây ra cho quý khách.
Xử lý khiếu nại
ご不便をおかけして申し訳ありません。
Chúng tôi rất xin lỗi vì đã để quý khách phải bất tiện.
貴重なご意見をありがとうございます。今後の改善に活かしてまいります。
Xin cảm ơn ý kiến quý báu của quý khách. Chúng tôi sẽ áp dụng để cải thiện trong thời gian tới.
お客様のおっしゃる通りでございます。
Hoàn toàn đúng như quý khách nói ạ.
詳しい事情をお聞かせいただけますか。
Xin quý khách vui lòng cho biết chi tiết sự việc.
確認のため、少々お待ちいただけますか。
Để kiểm tra lại, quý khách vui lòng chờ trong giây lát được không ạ.
早速確認いたしますので、少々お待ちください。
Tôi sẽ kiểm tra ngay, xin quý khách đợi một chút.
原因が判明いたしました。弊社の手違いでございました。
Nguyên nhân đã rõ: đó là sai sót từ phía công ty chúng tôi.
弊社の手違いでございました。深くお詫び申し上げます。
Đó là sai sót của công ty chúng tôi. Chúng tôi xin chân thành cáo lỗi.
深くお詫び申し上げます。二度とこのようなことのないよう努めます。
Chúng tôi xin chân thành xin lỗi và sẽ nỗ lực để việc này không tái diễn.
新品と交換の手配をさせていただきます。
Chúng tôi sẽ thu xếp đổi sản phẩm mới cho quý khách.
返金で対応させていただきます。
Chúng tôi sẽ hoàn lại tiền cho quý khách.
修理にお時間をいただく場合がございます。
Việc sửa chữa có thể sẽ tốn ít thời gian ạ.
ご希望に沿うよう努めます。
Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng mong muốn của quý khách.
上司に確認して、折り返しご連絡いたします。
Tôi xin phép xác nhận với cấp trên và sẽ liên lạc lại ngay.
本日中に対応いたします。
Chúng tôi sẽ xử lý xong trong ngày hôm nay.
再発防止に努めてまいります。
Chúng tôi sẽ nỗ lực phòng ngừa để việc này không tái diễn.
ご指摘いただきありがとうございます。
Xin cảm ơn quý khách đã chỉ ra điểm này.
お怒りはごもっともです。
Quý khách tức giận là hoàn toàn có lý.
言葉遣いに問題があったようです。申し訳ございません。
Có vẻ cách ăn nói của nhân viên đã chưa đúng mực. Chúng tôi xin lỗi.
Trang 1 / 2 – tổng 40 mục
Mẫu thực tế: email & hội thoại
Hội thoại mẫu: Tiếp nhận khiếu nại tại quầy
すみません。この商品、昨日買ったのに壊れているんです。
Xin lỗi. Sản phẩm này tôi mới mua hôm qua mà đã hỏng rồi.
それは大変申し訳ございません。詳しくお聞かせいただけますか。
Chúng tôi vô cùng xin lỗi. Xin quý khách cho biết chi tiết được không ạ?
スイッチを入れても、電源が入らないんです。
Tôi bật công tắc mà máy không lên nguồn.
ご不便をおかけして申し訳ありません。レシートはお持ちでしょうか。
Xin lỗi vì sự bất tiện này. Quý khách có mang theo hóa đơn không ạ?
はい、これです。
Có, đây ạ.
ありがとうございます。早速、新品と交換の手配をさせていただきます。
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ sắp xếp đổi sản phẩm mới ngay.
送料などは一切かかりません。ご安心ください。
Mọi chi phí vận chuyển đều miễn phí. Quý khách cứ yên tâm.
ありがとう。助かります。
Cảm ơn. Vậy thì tốt quá.
貴重なご報告をありがとうございました。今後はこのようなことがないよう注意いたします。
Cảm ơn quý khách đã phản ánh. Chúng tôi sẽ chú ý để không tái diễn.
Xử lý khiếu nại trực tiếp: để khách nói hết → đồng cảm → xin lỗi → xác minh → đề xuất đổi hàng → cảm ơn góp ý. Thứ tự này là khuôn mẫu của dịch vụ Nhật.
Email mẫu: Thư xin lỗi chính thức gửi khách hàng
Tiêu đề: 製品不具合に関するお詫びとご報告
株式会社DEF 鈴木様
Kính gửi anh Suzuki, Công ty DEF,
いつもお世話になっております。XYZ株式会社の佐藤です。
Cảm ơn anh luôn ủng hộ. Tôi là Sato, Công ty XYZ.
この度は、納品した製品に不具合があり、多大なるご迷惑をおかけしましたこと、深くお詫び申し上げます。
Lần này sản phẩm giao có lỗi, gây phiền hà lớn cho quý công ty, chúng tôi thành thật xin lỗi sâu sắc.
原因を確認いたしましたところ、検査工程での確認不足でございました。
Sau khi xác minh, nguyên nhân là do khâu kiểm tra chưa kỹ lưỡng.
つきましては、良品と交換させていただくとともに、検査体制を見直し、再発防止に努めてまいります。
Theo đó, chúng tôi sẽ đổi sản phẩm đạt chuẩn, đồng thời rà soát lại hệ thống kiểm tra và nỗ lực ngăn tái diễn.
この度は誠に申し訳ございませんでした。今後とも変わらぬご愛顧のほど、よろしくお願い申し上げます。
Lần này chúng tôi vô cùng xin lỗi. Rất mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ của quý công ty.
Thư xin lỗi doanh nghiệp chuẩn 5 phần: xin lỗi → nguyên nhân → biện pháp xử lý → ngăn tái diễn → lời kết quan hệ. Không bao giờ đổ lỗi cho khách hay nhà cung cấp khác trong thư.